blackout

[Mỹ]/'blækaʊt/
[Anh]/'blækaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cố mất điện; tình trạng không có tin tức; thời gian điều khiển ánh sáng.
Word Forms
số nhiềublackouts

Cụm từ & Cách kết hợp

blackout curtains

rèm cửa chắn sáng

city-wide blackout

thiếu điện trên toàn thành phố

internet blackout

sự gián đoạn internet

Câu ví dụ

there is a total information blackout on minority interests.

Có tình trạng thiếu thông tin hoàn toàn về lợi ích của các nhóm thiểu số.

due to a power blackout their hotel was in total darkness.

Do mất điện nên khách sạn của họ hoàn toàn chìm trong bóng tối.

suffers blackouts at high altitudes;

bị mất ý thức ở độ cao lớn;

He had had a blackout after the accident.

Anh ấy đã bị mất trí nhớ sau tai nạn.

In the middle of the river, I had a look at the river unconsciously, suddenly felt blackout, began to awag.

Giữa dòng sông, tôi vô thức nhìn ra dòng sông, đột nhiên cảm thấy mất phương hướng, bắt đầu vùng vẫy.

The government have been accused of maintaining a news blackout over election fraud.

Chính phủ bị cáo buộc duy trì sự che giấu tin tức về gian lận bầu cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay