blah

[Mỹ]/blɑː/
[Anh]/'blɑ'blɑ'blɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vô nghĩa; nói nhảm
int. vô nghĩa.
Word Forms
số nhiềublahs

Cụm từ & Cách kết hợp

blah blah blah

blah blah blah

Câu ví dụ

he said nations great and small could come together to blah blah blah.

anh ấy nói các quốc gia lớn và nhỏ có thể hợp tác với nhau để blah blah blah.

talking all kinds of blah to him.

nói chuyện với anh ấy về đủ thứ blah.

He's worked as a consultant on a voice-over-Internet-protocol company, and he's now pushing Katalyst's interactive arm through such projects as the animated Web characters “The Blah Girls.

Anh ấy đã làm việc với tư cách là một chuyên gia tư vấn cho một công ty giao thức thoại qua Internet, và bây giờ anh ấy đang thúc đẩy bộ phận tương tác của Katalyst thông qua các dự án như các nhân vật web hoạt hình “The Blah Girls.”

I don't want to hear any more blah, blah, blah.

Tôi không muốn nghe thêm bất kỳ blah, blah, blah nào nữa.

She always talks about blah, blah, blah.

Cô ấy luôn nói về blah, blah, blah.

Stop with the blah and get to the point.

Dừng lại cái trò blah và đi vào trọng tâm.

His speech was full of blah.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập blah.

I'm tired of all this blah.

Tôi mệt mỏi với tất cả blah này.

The meeting was just blah, nothing new.

Cuộc họp chỉ toàn blah, không có gì mới.

Don't give me the same old blah.

Đừng đưa tôi những lời blah cũ rích đó.

She always has some blah excuse for being late.

Cô ấy luôn có một lý do blah để giải thích cho việc đến muộn.

His presentation was uninspiring, just blah.

Bài thuyết trình của anh ấy không truyền cảm hứng, chỉ toàn blah.

I can't stand listening to his blah opinions anymore.

Tôi không thể chịu đựng được việc nghe những ý kiến blah của anh ấy nữa.

Ví dụ thực tế

In accordance with the SEC, blah, blah.

Theo quy định của SEC, blah, blah.

Nguồn: newsroom

For example, I can say " I have blah blah" .

Ví dụ, tôi có thể nói "Tôi có blah blah".

Nguồn: Dad teaches you grammar.

This is the beginning of a long conversation... Blah blah blah... Bye.

Đây là sự khởi đầu của một cuộc trò chuyện dài... Blah blah blah... Tạm biệt.

Nguồn: BBC Authentic English

We couldn't have been nicer to her. -And I am not blah. I am a hoot!

Chúng tôi không thể đối xử với cô ấy tốt hơn nữa. -Và tôi không blah. Tôi là một người vui tính!

Nguồn: Friends Season 6

I'm blah? The only thing more boring than modern dance...

Tôi là blah? Điều duy nhất còn nhàm chán hơn khiêu vũ hiện đại...

Nguồn: Friends Season 6

Yeah, I mean, she's just totally going through a blah phase.

Ừ, ý tôi là, cô ấy đang trải qua một giai đoạn blah.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Well, I hope it's with a third good option, because these first two... blah. Okay.

Tuyệt vời, tôi hy vọng nó sẽ có một lựa chọn tốt thứ ba, vì hai lựa chọn đầu tiên... blah. Được rồi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

" Against the measure" , blah, blah, " he felt" .

"Phản đối biện pháp", blah, blah, "anh ấy cảm thấy

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

Blah, blah, blah. Yeah, it was like, whatever.

Blah, blah, blah. Ờ, nó cứ như vậy ấy.

Nguồn: The Tonight Show Starring Jimmy Fallon

" Blah, blah, blah" means basically the same thing.

"Blah, blah, blah" có nghĩa là về cơ bản là như nhau.

Nguồn: 2013 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay