exciting

[Mỹ]/ɪk'saɪtɪŋ/
[Anh]/ɪk'saɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây cảm giác phấn khích; làm cho ai đó hồi hộp
v. khuấy động; khơi dậy; kích thích.
Word Forms
hiện tại phân từexciting

Cụm từ & Cách kết hợp

exciting force

lực mạnh mẽ

exciting experience

trải nghiệm thú vị

exciting current

dòng chảy thú vị

exciting winding

xoắn ốc thú vị

exciting field

lĩnh vực thú vị

exciting light

ánh sáng thú vị

Câu ví dụ

an exciting account of the match

một câu chuyện thú vị về trận đấu

an exciting adventure story.

một câu chuyện phiêu lưu ly kỳ.

you'll find many exciting features.

bạn sẽ tìm thấy nhiều tính năng thú vị.

had to stop at an exciting place in the book.

phải dừng lại ở một nơi thú vị trong cuốn sách.

the exciting atmosphere of a football match

không khí sôi động của một trận bóng đá

"It was an exciting hunt, but the fox escaped."

“Đó là một cuộc săn lùng thú vị, nhưng con cáo đã trốn thoát.”

The film had an exciting plot.

Bộ phim có một cốt truyện thú vị.

the exciting rhythms of drum music

nhịp điệu sôi động của âm nhạc trống

Extremists were exciting the people to rebellion against their oppressors.

Những kẻ cực đoan đang kích động người dân nổi dậy chống lại những kẻ áp bức của họ.

She found the idea terrifically exciting.

Cô ấy thấy ý tưởng đó vô cùng thú vị.

the game was an exciting ding-dong battle.

Trận đấu là một trận chiến ding-dong đầy hứng thú.

job descriptions never make for exciting reading.

các mô tả công việc hiếm khi làm cho việc đọc trở nên thú vị.

men who stray are seen as more exciting and desirable.

những người đàn ông ngoại tình được coi là thú vị và đáng khao khát hơn.

The game was exciting, as was instanced by the score.

Trò chơi rất thú vị, như thể hiện qua tỷ số.

The radio blared out the exciting news.

Phát thanh phát đi tin tức thú vị.

None of us will ever forget that exciting scene.

Chúng tôi sẽ không bao giờ quên cảnh quay thú vị đó.

Skiing is more exciting than skating.

Trượt tuyết thú vị hơn trượt băng.

It was the most exciting holiday I've ever had.

Đó là kỳ nghỉ thú vị nhất mà tôi từng trải qua.

Ví dụ thực tế

It was just different — very exciting.

Nó chỉ đơn giản là khác - rất thú vị.

Nguồn: CNN 10 Summer Special

Rentschler called that result " pretty exciting."

Rentschler gọi kết quả đó là

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

It is also usually the most exciting.

Nó cũng thường là thú vị nhất.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 5 by Foreign Language Teaching and Research Press

Okay. First day of school. Very, very exciting.

Tuyệt vời. Ngày đầu tiên đi học. Rất, rất thú vị.

Nguồn: Channel of the Co-Action Public Welfare Fund: Issue 3

Sounds exciting? I am sure it sounds exciting.

Nghe có vẻ thú vị chứ? Tôi chắc chắn nó nghe có vẻ thú vị.

Nguồn: Sara's British English class

Let's get started with something exciting.

Hãy bắt đầu với điều gì đó thú vị.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Today's a very exciting and a very emotional day.

Hôm nay là một ngày rất thú vị và rất cảm xúc.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Why is this activity so exciting for him or her?

Tại sao hoạt động này lại thú vị đến vậy đối với anh ấy hoặc cô ấy?

Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.

Paul's doing a really exciting reinvention of Willy's origin stories.

Paul đang làm một sự tái tạo lại rất thú vị của những câu chuyện về nguồn gốc của Willy.

Nguồn: Selected Film and Television News

Lots of announcements, lots of panels and all pretty exciting.

Rất nhiều thông báo, rất nhiều bảng và tất cả đều rất thú vị.

Nguồn: How to avoid climate disasters

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay