blameless

[Mỹ]/'bleɪmlɪs/
[Anh]/'blemləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ngây thơ; không có lỗi; thuần khiết.

Câu ví dụ

He was considered blameless in the accident.

Anh ta được coi là vô tội trong vụ tai nạn.

She maintained her blameless reputation throughout her career.

Cô ấy duy trì danh tiếng vô tội của mình trong suốt sự nghiệp.

The blameless employee was unfairly fired from the company.

Nhân viên vô tội đã bị sa thải bất công khỏi công ty.

The blameless child was caught in the middle of a family dispute.

Đứa trẻ vô tội bị kẹt giữa một cuộc tranh chấp gia đình.

Despite the evidence, he insisted on his blameless actions.

Bất chấp bằng chứng, anh ta vẫn khẳng định hành động vô tội của mình.

The blameless victim of the crime received justice in the end.

Nạn nhân vô tội của vụ án cuối cùng đã nhận được công lý.

She led a blameless life, free from scandal or controversy.

Cô ấy sống một cuộc đời vô tội, không vướng vào scandal hay tranh cãi.

The blameless puppy wagged its tail happily.

Chú chó con vô tội vẫy đuôi vui vẻ.

The blameless student was wrongly accused of cheating on the exam.

Sinh viên vô tội đã bị cáo buộc sai về việc gian lận trong kỳ thi.

The blameless bystander provided a key witness account to the police.

Người chứng kiến vô tội đã cung cấp một bản tường trình quan trọng cho cảnh sát.

Ví dụ thực tế

Yet Mr Cameron is not blameless.

Tuy nhiên, ông Cameron cũng không hoàn toàn vô tội.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

I was unhappy. You're not exactly blameless in this.

Tôi không vui. Bạn cũng không hoàn toàn vô tội trong chuyện này.

Nguồn: Ozark.

However, I still don't think that universities are blameless.

Tuy nhiên, tôi vẫn không nghĩ rằng các trường đại học là vô tội.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

My past life has been blameless--a model of good behavior and correct conduct.

Cuộc sống quá khứ của tôi là vô tội - một tấm gương về hành vi tốt và cách cư xử đúng đắn.

Nguồn: The Trumpet Swan

Okay, I made a mistake. I'm sorry, but Victor wasn't entirely blameless.

Được rồi, tôi đã mắc lỗi. Tôi xin lỗi, nhưng Victor cũng không hoàn toàn vô tội.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

She was sure that the regard was blameless.

Cô ấy chắc chắn rằng sự quan tâm đó là vô tội.

Nguồn: Middlemarch (Part Five)

The defendant Leslie Durrell is clearly blameless.

Bị cáo Leslie Durrell rõ ràng là vô tội.

Nguồn: The Durrells Season 1

My children are blameless victims of their monstrous father.

Những đứa con của tôi là những nạn nhân vô tội của người cha quái vật của chúng.

Nguồn: Breaking Bad

You must be blameless before the Lord your God.

Các con phải vô tội trước Chúa của các con.

Nguồn: 05 Deuteronomy Musical Bible Theater Version - NIV

Let that World be ignorant of them, and our joys become divine and blameless!

Hãy để thế giới đó không biết đến chúng, và niềm vui của chúng ta trở nên thiêng liêng và vô tội!

Nguồn: Monk (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay