blankly

[Mỹ]/'blæŋkli/
[Anh]/ˈblæ ŋklɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với biểu cảm trống rỗng; hoàn toàn

Cụm từ & Cách kết hợp

stare blankly

nhìn chằm chằm

look blankly

nhìn chằm chằm

sit blankly

ngồi chằm chằm

Câu ví dụ

Guy looked blankly inscrutable.

Người đàn ông nhìn với vẻ mặt khó hiểu.

She stared blankly at the brick wall in front of her.

Cô ấy nhìn chằm chằm vào bức tường gạch phía trước.

However, I discovered that he began to stare blankly with glassy eyes or showed a kind of discomforting smile.

Tuy nhiên, tôi phát hiện ra rằng anh ấy bắt đầu nhìn chằm chằm bằng đôi mắt vô hồn hoặc thể hiện một loại nụ cười khó chịu.

He had just poked up the fire and was staring blankly at the flames when someone burst in.

Anh ấy vừa nhóm lửa lên và đang nhìn chằm chằm vào ngọn lửa khi ai đó xông vào.

At present,using multiprobe cryosurgical device result in many treatment options,such a s procedure under open abdomen and sta ring blankly forward or percutaneou sly under Trus guidance.

Hiện tại, việc sử dụng thiết bị phẫu thuật lạnh đa đầu dò cho ra nhiều lựa chọn điều trị, chẳng hạn như thủ thuật dưới bụng mở và nhìn chằm chằm về phía trước hoặc xâm lấn qua da dưới sự hướng dẫn của Trus.

She stared blankly at the wall.

Cô ấy nhìn chằm chằm vào bức tường.

He gazed blankly out the window.

Anh ấy nhìn ra cửa sổ với vẻ mặt vô hồn.

The student blinked blankly at the difficult math problem.

Sinh viên nháy mắt vô hồn nhìn vào bài toán khó.

The cat sat blankly in front of the empty food bowl.

Con mèo ngồi im lặng trước bát thức ăn trống rỗng.

She listened blankly to the boring lecture.

Cô ấy lắng nghe một cách vô hồn bài giảng nhàm chán.

He nodded blankly in response.

Anh ấy gật đầu một cách vô hồn để trả lời.

The lost child wandered blankly around the park.

Đứa trẻ bị lạc lang thang vô hồn quanh công viên.

The old man stared blankly at the television screen.

Người đàn ông già nhìn chằm chằm vào màn hình TV.

The driver looked blankly at the road ahead.

Người lái xe nhìn chằm chằm vào đường phía trước.

She sat at her desk, staring blankly into space.

Cô ấy ngồi ở bàn làm việc, nhìn chằm chằm vào khoảng không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay