blatant

[Mỹ]/ˈbleɪtnt/
[Anh]/ˈbleɪtnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phô trương; ồn ào; sặc sỡ;;tò mò.

Cụm từ & Cách kết hợp

blatant lie

dối trá trắng trợn

blatant disregard

bỏ qua trắng trợn

blatant mistake

sai lầm trắng trợn

Câu ví dụ

blatant disregard for the law.

sự coi thường trắng trợn đối với pháp luật.

the blatant roar of the storm

tiếng gầm lớn của bão tố.

a blatant appeal to vanity;

một lời kêu gọi sự phù phiếm trắng trợn.

forcing herself to resist his blatant charm.

ép bản thân chống lại sự quyến rũ trắng trợn của anh ta.

a blatant attempt to whitewash his country's misdeeds.Flagrant,

một nỗ lực trắng trợn để che đậy những hành động sai trái của đất nước anh ta. Flagrant,

She was shocked by his blatant sexism.

Cô ấy bị sốc trước chủ nghĩa thực dụng trắng trợn của anh ta.

How could she swallow such a blatant lie?

Làm sao cô ấy có thể nuốt trôi một lời nói dối trắng trợn như vậy?

a flagrant miscarriage of justice; flagrant cases of wrongdoing at the highest levels of government.See Usage Note at blatant

một sự sai lầm trắng trợn của công lý; những trường hợp sai phạm trắng trợn ở cấp cao nhất của chính phủ. Xem Ghi chú sử dụng tại blatant

His treatment of his secretary was a blatant example of managerial arrogance.

Cách anh ấy đối xử với thư ký của mình là một ví dụ rõ ràng về sự tự cao tự đại trong quản lý.

Ví dụ thực tế

Fortunately, such a blatant claim is blatantly false.

Thật may mắn là một tuyên bố trắng trợn như vậy hoàn toàn sai sự thật.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

It's just, so it's not so blatant.

Nó chỉ là, vì vậy mà nó không quá trắng trợn.

Nguồn: We all dressed up for Bill.

The violent attempt to deny Israel this fundamental right is blatant discrimination against the Jewish State.

Nỗ lực bạo lực nhằm từ chối Israel quyền lợi cơ bản này là sự phân biệt đối xử trắng trợn đối với Nhà nước Do Thái.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

But where are the Republicans to speak out on this blatant violation?

Nhưng những người Cộng hòa ở đâu để lên tiếng về sự vi phạm trắng trợn này?

Nguồn: PBS English News

He describes some actions of the president as " blatant cover-ups."

Ông ta mô tả một số hành động của tổng thống là "những hành động che đậy trắng trợn."

Nguồn: CRI Online April 2020 Collection

Thousands of protesters said no, it was a blatant power grab.

Hàng ngàn người biểu tình nói không, đó là một hành động tranh giành quyền lực trắng trợn.

Nguồn: The Economist (Summary)

And Syria called the attack a " blatant violation" of international law.

Và Syria gọi cuộc tấn công là "vi phạm trắng trợn" luật pháp quốc tế.

Nguồn: VOA Special English: World

Mr. Biden called it a blatant violation of women's constitutional rights.

Ông Biden gọi đó là sự vi phạm trắng trợn quyền hiến pháp của phụ nữ.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2021

" Blatant alarms that were going off there were not really received here."

"Những báo động trắng trợn đã vang lên ở đó thực sự không được tiếp nhận ở đây."

Nguồn: Time

People were saying there was a blatant double standard against small investors.

Mọi người đang nói rằng có một tiêu chuẩn kép trắng trợn đối với các nhà đầu tư nhỏ.

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay