glaring

[Mỹ]/'gleərɪŋ/
[Anh]/ˈɡlɛrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sáng chói mãnh liệt; nhìn chằm chằm táo bạo; rực rỡ
Word Forms
hiện tại phân từglaring

Cụm từ & Cách kết hợp

glaring lights

ánh sáng chói chang

glaring mistake

sai lầm nghiêm trọng

Câu ví dụ

the glaring noonday sun.

cái nắng trưa gay gắt.

there is a glaring omission in the above data.

có một thiếu sót đáng chú ý trong dữ liệu trên.

the single glaring inconsistency in the argument.

sự mâu thuẫn đáng chú ý duy nhất trong lập luận.

there are glaring omissions in the report.

có những thiếu sót đáng chú ý trong báo cáo.

This glaring light hurts eyes.

Ánh sáng chói chang này làm cay mắt.

the glaring light of high noon

ánh sáng chói chang của buổi trưa cao điểm

a glaring error.See Synonyms at flagrant

một sai sót rõ ràng.Xem Từ đồng nghĩa tại flagrant

The old gentleman just stood there glaring at the pickpocket and did not say a word.

Vị quý ông lớn tuổi chỉ đứng đó nhìn chằm chằm vào kẻ móc túi và không nói một lời nào.

The report contained some glaring errors.

Báo cáo chứa một số lỗi đáng chú ý.

At the examination he made several glaring blunders,and that did for him.

Tại kỳ thi, anh ấy đã mắc phải nhiều sai lầm nghiêm trọng, và điều đó đã khiến anh ấy thất bại.

in flagrant disregard of the law. What isglaring is blatantly and painfully manifest:

bất chấp luật pháp một cách trắng trợn. Điều rõ ràng là hiển nhiên và đau đớn:

lurid crimes. At other times it merely refers to glaring and usually unsavory sensationalism:

tội ác đồi bại. Đôi khi nó chỉ đề cập đến những câu chuyện giật gân đáng chú ý và thường là gây khó chịu:

The minute the door opened, I felt too stunned to open my mouth, staring at her scorched and toilworn face under the glaring lamp, as if an ancient thread-bound book.

Ngay khi cánh cửa mở ra, tôi cảm thấy quá choáng váng để mở miệng, nhìn chằm chằm vào khuôn mặt cháy sạm và lấm lem của cô dưới ánh đèn chói chang, như thể một cuốn sách cổ bó bằng sợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay