blend

[Mỹ]/blend/
[Anh]/blend/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. trộn lẫn hoặc hòa quyện với nhau
n. sự pha trộn hoặc kết hợp
Word Forms
quá khứ phân từblended
thì quá khứblended
ngôi thứ ba số ítblends
số nhiềublends
hiện tại phân từblending

Cụm từ & Cách kết hợp

blend in

pha trộn vào

perfect blend

pha trộn hoàn hảo

blend of flavors

pha trộn hương vị

blend seamlessly

pha trộn liền mạch

blend ingredients

pha trộn nguyên liệu

blend with

pha trộn với

blend into

pha trộn vào

polymer blend

pha trộn polyme

blend ratio

tỷ lệ pha trộn

blend fabric

vải pha trộn

wool blend

pha trộn len

blend composition

thành phần pha trộn

Câu ví dụ

blend milk with water

pha trộn sữa với nước

Blend the sugar and flour.

Trộn đường và bột.

blend the cornflour with a tablespoon of water.

trộn bột ngô với một muỗng canh nước.

a blend of racialist and anarchist ideas.

một sự pha trộn giữa các ý tưởng chủ nghĩa phân biệt chủng tộc và chủ nghĩa vô chính phủ.

be good at blending pigments

giỏi khi pha trộn màu sắc

reddish-brown and gold blend well.

màu nâu đỏ và vàng hòa quyện tốt.

just the right blend of work and relaxation

sự kết hợp hoàn hảo giữa công việc và thư giãn

a harmonious blend of architectural styles.

một sự kết hợp hài hòa của các phong cách kiến trúc.

a disturbing blend of violence and eroticism.

một sự pha trộn đáng lo ngại giữa bạo lực và ái dục.

the decor is a harmonious blend of traditional and modern.

phong cách trang trí là sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại.

the stone will blend with the environment and integrate into the landscape.

đá sẽ hòa quyện với môi trường và hòa vào cảnh quan.

the film is an awkward blend of whimsy and moralizing.

phim là một sự pha trộn vụng về giữa sự kỳ ảo và sự khuyên bảo.

The novel is a fascinating blend of illusion and reality.

Cuốn tiểu thuyết là một sự kết hợp đầy thú vị giữa ảo ảnh và thực tế.

These buildings blend in well with the trees.

Những tòa nhà này hòa nhập tốt với cây cối.

Their voices blend marvellously as they sing in chorus.

Giọng của họ hòa quyện tuyệt vời khi họ hát theo hợp xướng.

Blend a little milk with two tablespoons of treacle.

Trộn một ít sữa với hai muỗng canh mật treacle.

the processor comes complete with a blender attachment.

bộ xử lý đi kèm với đầu gắn máy xay sinh tố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay