blistering

[Mỹ]/ˈblistəriŋ/
[Anh]/'blɪstərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ nóng.
Word Forms
số nhiềublisterings

Cụm từ & Cách kết hợp

blistering heat

nhiệt độ thiêu đốt

blistering pace

tốc độ chóng mặt

blistering criticism

phê bình gay gắt

blistering sun

mặt trời thiêu đốt

Câu ví dụ

the blistering heat of the desert.

sự nóng oi ảch của sa mạc.

a blistering attack on the government's transport policy.

một cuộc tấn công gay gắt vào chính sách giao thông của chính phủ.

Burke set a blistering pace.

Burke đã đặt một tốc độ rất nhanh.

can't sustain the blistering heat.

không thể chịu được cái nóng oi ảch.

the blistering, eroded moonscape of Rajasthan.

khung cảnh mặt trăng bị xói mòn, oi ảch của Rajasthan.

the drugs can cause blistering and slough.

các loại thuốc có thể gây ra tình trạng phồng rộp và bong tróc.

Partisans dressed as simple farmers selling produce decoyed the soldiers into blistering crossfire.

Những người ủng hộ hòa bình cải trang thành những người nông dân đơn giản bán nông sản đã dụ những người lính vào cuộc giao tranh dữ dội.

"blister beetle:any of various soft-bodied beetles of the family Meloidae, such as the cantharis, that secrete a substance capable of blistering the skin."

".bọ blisters: bất kỳ loài bọ cánh cứng mềm nào thuộc họ Meloidae, chẳng hạn như cantharis, tiết ra chất có khả năng gây bỏng da."

The causes of the front fog lamp shield blistering after surface treatment are studied by means of metalloscopy,scanning electronic microscope and energy spectrum analysis.

Nghiên cứu nguyên nhân gây ra hiện tượng phồng rộp của tấm che đèn sương mù phía trước sau khi xử lý bề mặt bằng phương pháp luyện kim, kính hiển vi điện tử quét và phân tích phổ năng lượng.

Ví dụ thực tế

We've been getting more and more blistering summer heat waves.

Chúng tôi đã trải qua ngày càng nhiều đợt nắng nóng mùa hè gay gắt.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

There were some, you know, some blistering and some chafing where the sun don't shine.

Có một vài, bạn biết đấy, có một vài đợt nắng nóng và một vài chỗ khó chịu nơi mặt trời không chiếu tới.

Nguồn: Connection Magazine

They were blistering before his eyes.

Chúng rất gay gắt ngay trước mắt anh ấy.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Really sunny out, but just blistering cold.

Trời nắng đẹp, nhưng lại quá lạnh giá.

Nguồn: Financial Times

Like I really enjoy this blistering sun.

Tôi thực sự rất thích cái nắng gay gắt này.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

I loved Phoenix. I loved the sun and the blistering heat.

Tôi rất yêu thích Phoenix. Tôi yêu nắng và cái nóng gay gắt.

Nguồn: Twilight: Eclipse

This leads to a range of nasty effects like blistering and ulcering.

Điều này dẫn đến một loạt các tác động xấu như bỏng và lở loét.

Nguồn: Scishow Selected Series

Those coming over from Afghanistan described long lines in the blistering heat.

Những người đến từ Afghanistan mô tả những hàng dài dưới cái nóng gay gắt.

Nguồn: VOA Standard Speed Compilation June 2016

Construction of the Niagara Power Station is continuing at a blistering pace.

Việc xây dựng Nhà máy điện Niagara đang tiếp tục với tốc độ chóng mặt.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

When tensions rise, one side will subject the other to a blistering artillery barrage.

Khi căng thẳng leo cao, một bên sẽ khiến bên kia phải chịu một cuộc tấn công pháo kích dữ dội.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay