blot

[Mỹ]/blɒt/
[Anh]/blɑːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. hấp thụ mực; bị dính mực hoặc vết bẩn
vt. làm bẩn bằng đất; loại bỏ bằng giấy thấm
n. một chỗ, một vết bẩn; một vết mực.
Word Forms
thì quá khứblotted
số nhiềublots
quá khứ phân từblotted
ngôi thứ ba số ítblots
hiện tại phân từblotting

Cụm từ & Cách kết hợp

ink blot

vết mực

blot out

che giấu

oil blotting paper

giấy thấm dầu

western blot

phương pháp Western

Câu ví dụ

a blot of paint.

một vết lem màu.

a blot of ink on the paper

một vết lem mực trên giấy.

a blot on one's character

một điểm xấu trong tính cách của ai đó.

There is a blot of ink on the paper.

Có một vết lem mực trên giấy.

This pen blots easily.

Bút này dễ lem mực.

That new factory is a blot on the landscape.

Nhà máy mới đó là một vết nhơ trên cảnh quan.

the only blot on an otherwise clean campaign.

duy nhất là một điểm xấu trong một chiến dịch vốn dĩ sạch sẽ.

wind power turbines are a blot on the landscape .

các tua bin năng lượng gió là một vết nhơ trên cảnh quan.

That power station is rather a blot on the landscape.

Nhà máy điện đó thực sự là một vết nhơ trên cảnh quan.

The crime he committed is a blot on his record.

Tội ác mà anh ta gây ra là một điểm xấu trong hồ sơ của anh ta.

In the street corner also presented the treatment sterile sterile adlet which blots out the sky.

Ở góc phố còn có phương pháp điều trị vô trùng, vô trùng, adlet che khuất bầu trời.

Give yourself or your friends a Rorschach test with this inkblot generator.

Tự mình hoặc bạn bè của bạn hãy làm bài kiểm tra Rorschach với trình tạo vết mực này.

Electronic attack can deceive or desensitize enemy battle commanders through insertion of spurious radar tracks or blot out entire avenues of approach.

Tấn công điện tử có thể đánh lừa hoặc làm tê liệt các chỉ huy chiến đấu của đối phương bằng cách chèn các mục tiêu radar giả hoặc che giấu hoàn toàn các hướng tiếp cận.

Figure5.Western blot analysis showing the effect of HSP70ant-isense ribonucleotide on HSP70expression induced by heatshock pretreatment.Ctrl:Normal cells;

Hình 5. Phân tích Western blot cho thấy tác dụng của ribonucleotide kháng-isense HSP70 lên biểu hiện HSP70 do tiền xử lý sốc nhiệt. Ctrl: Tế bào bình thường;

Methods: Contradistinctive test and statistic analysis were conducted among nine kinds of diagnostic reagents according to golden rule with western Blot (WB).

Phương pháp: Kiểm tra đối chứng và phân tích thống kê được thực hiện trên chín loại thuốc thử chẩn đoán theo quy tắc vàng với Western Blot (WB).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay