smudge on paper
vết nhòe trên giấy
remove smudge
loại bỏ vết nhòe
smudge stick
que nhòe
ink smudge
vết nhòe mực
a smudge of blood on the floor.
một vết nhòe máu trên sàn.
the smudged yellow disc of the moon.
đĩa vàng mờ đục của mặt trăng.
the low smudge of hills on the horizon.
Vệt mờ của những ngọn đồi trên đường chân trời.
mascaras that smudge or flake around the eyes.
mascara bị nhòe hoặc trôi ra ngoài mắt.
You've got a smudge on your cheek.
Bạn có một vết nhòe trên má.
Charcoal drawings smudge easily.
Các bản vẽ bằng than dễ bị lem.
Photo negatives smudge easily.
Phim ảnh dễ bị lem.
The police identified the murderess from a smudge of blood on the shirt.
Cảnh sát đã xác định được kẻ giết người từ một vết nhòe máu trên áo.
The police identified the murderer from a smudge of blood on the shirt.
Cảnh sát đã xác định được kẻ giết người từ một vết nhòe máu trên áo.
she dabbed her eyes, careful not to smudge her make-up.
Cô ấy lau nước mắt, cẩn thận để không làm nhòe lớp trang điểm.
the photograph had been smudged by the photocopier and was by no means as clear as the original.
Bản in đã bị mờ do máy photocopy và không rõ ràng như bản gốc.
smudge on paper
vết nhòe trên giấy
remove smudge
loại bỏ vết nhòe
smudge stick
que nhòe
ink smudge
vết nhòe mực
a smudge of blood on the floor.
một vết nhòe máu trên sàn.
the smudged yellow disc of the moon.
đĩa vàng mờ đục của mặt trăng.
the low smudge of hills on the horizon.
Vệt mờ của những ngọn đồi trên đường chân trời.
mascaras that smudge or flake around the eyes.
mascara bị nhòe hoặc trôi ra ngoài mắt.
You've got a smudge on your cheek.
Bạn có một vết nhòe trên má.
Charcoal drawings smudge easily.
Các bản vẽ bằng than dễ bị lem.
Photo negatives smudge easily.
Phim ảnh dễ bị lem.
The police identified the murderess from a smudge of blood on the shirt.
Cảnh sát đã xác định được kẻ giết người từ một vết nhòe máu trên áo.
The police identified the murderer from a smudge of blood on the shirt.
Cảnh sát đã xác định được kẻ giết người từ một vết nhòe máu trên áo.
she dabbed her eyes, careful not to smudge her make-up.
Cô ấy lau nước mắt, cẩn thận để không làm nhòe lớp trang điểm.
the photograph had been smudged by the photocopier and was by no means as clear as the original.
Bản in đã bị mờ do máy photocopy và không rõ ràng như bản gốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay