blouses

[Mỹ]/blaʊzəz/
[Anh]/ˈblaʊzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo sơ mi ngắn tay nữ, áo blouse nữ; áo sơ mi nữ; áo blouse nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

women's blouses

áo blouse nữ

silk blouses

áo blouse lụa

casual blouses

áo blouse kiểu dáng thoải mái

blouses for sale

áo blouse bán

blouse selection

tuyển chọn áo blouse

floral blouses

áo blouse hoa

blouses and skirts

áo blouse và váy

stylish blouses

áo blouse phong cách

Câu ví dụ

she has a collection of colorful blouses.

Cô ấy có một bộ sưu tập các áo blouse nhiều màu sắc.

blouses are perfect for both casual and formal occasions.

Áo blouse rất phù hợp cho cả dịp thường và trang trọng.

he bought her a few new blouses for her birthday.

Anh ấy đã mua cho cô ấy một vài chiếc áo blouse mới nhân dịp sinh nhật.

the store has a sale on summer blouses.

Cửa hàng đang có giảm giá các áo blouse mùa hè.

she prefers blouses made of lightweight fabrics.

Cô ấy thích áo blouse làm từ các loại vải nhẹ.

blouses with floral patterns are very trendy this season.

Các áo blouse có họa tiết hoa rất hợp thời trang mùa này.

he complimented her on the beautiful blouse she wore.

Anh ấy khen cô ấy về chiếc áo blouse đẹp mà cô ấy mặc.

she paired her jeans with a stylish blouse.

Cô ấy phối quần jean của mình với một chiếc áo blouse phong cách.

blouses can be dressed up or down depending on the accessories.

Áo blouse có thể được phối theo nhiều phong cách khác nhau tùy thuộc vào phụ kiện.

many blouses come in various sizes to fit different body types.

Nhiều áo blouse có nhiều kích cỡ khác nhau để phù hợp với nhiều dáng người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay