suits

[Mỹ]/[sjuːts]/
[Anh]/[suːts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bộ quần áo làm từ cùng một chất liệu, thường được mặc cho những dịp trang trọng; Người khởi kiện ai đó; Một bộ quần áo làm từ cùng một loại vải, thường được mặc cho những dịp trang trọng; Người khởi kiện ai đó; Một bộ quần áo được làm cho một dịp đặc biệt, đặc biệt là những dịp trang trọng; Người khởi kiện ai đó; Một bộ quần áo được làm cho một dịp đặc biệt, đặc biệt là những dịp trang trọng; Những người làm việc cho một công ty hoặc tổ chức cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

suits him

phù hợp với anh ấy

suits and ties

veston và cà vạt

suits her

phù hợp với cô ấy

suits well

hợp với anh ấy/cô ấy

suits me

phù hợp với tôi

suits them

phù hợp với họ

suits today

phù hợp hôm nay

suits perfectly

hoàn toàn phù hợp

suits anyone

phù hợp với bất kỳ ai

suits everyone

phù hợp với tất cả mọi người

Câu ví dụ

he needs to buy new suits for the upcoming business trip.

anh ấy cần mua những bộ suit mới cho chuyến công tác sắp tới.

does this suit you, or should we try a different color?

cái này có hợp với bạn không, hay chúng ta thử một màu khác?

the tailor will alter the suits to fit perfectly.

người thợ may sẽ sửa bộ suit để vừa vặn hoàn hảo.

she carefully selected suits from the high-end store.

cô ấy cẩn thận chọn những bộ suit từ cửa hàng cao cấp.

he wore a dark suit and tie to the formal event.

anh ấy mặc một bộ suit và cà vạt màu tối đến sự kiện trang trọng.

the company provides suits for all sales representatives.

công ty cung cấp suit cho tất cả các đại diện bán hàng.

they filed suits against the company for unfair practices.

họ đã đệ đơn kiện công ty vì những hành vi không công bằng.

the lawyer prepared the legal suits meticulously.

luật sư đã chuẩn bị kỹ lưỡng các đơn kiện pháp lý.

playing card suits like hearts, diamonds, clubs, and spades are used in games.

các chất bài như rô, cơ, chuồn, bích được sử dụng trong trò chơi.

the old suits were too big, so he donated them.

những bộ suit cũ quá lớn, vì vậy anh ấy đã quyên góp chúng.

he matched his suit with a crisp white shirt.

anh ấy phối suit với một chiếc áo sơ mi trắng tinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay