blowhard

[Mỹ]/ˈbləʊhɑːd/
[Anh]/ˈbloʊhɑrd/

Dịch

n.(slang) một người khoe khoang hoặc thường xuyên khóc mẽ
adj. thích khoe khoang; nói nhiều một cách phiền phức
Word Forms
số nhiềublowhards

Cụm từ & Cách kết hợp

blowhard speech

thuyết trình của kẻ khoác lác

a blowhard

kẻ khoác lác

blowhard attitude

thái độ của kẻ khoác lác

typical blowhard

kẻ khoác lác điển hình

blowhards abound

kẻ khoác lác xuất hiện ở khắp nơi

was a blowhard

là một kẻ khoác lác

blowhard politician

nhà chính trị khoác lác

blowhard claims

những lời khoác lác

Câu ví dụ

he's a real blowhard, always boasting about his accomplishments.

anh ta là một kẻ khoác lác thực sự, luôn khoe khoang về những thành tựu của mình.

don't listen to him; he's just a blowhard trying to impress everyone.

đừng nghe anh ta; anh ta chỉ là một kẻ khoác lác đang cố gắng gây ấn tượng với mọi người.

the politician was a notorious blowhard, full of empty promises.

nhà chính trị đó là một kẻ khoác lác nổi tiếng, đầy những lời hứa hẹn hão huyền.

i'm tired of his blowhard routine; it's all hot air.

Tôi mệt mỏi với trò khoác lác của anh ta; tất cả chỉ là những lời nói suông.

he cut a figure as a blowhard, despite lacking any real experience.

anh ta có vẻ ngoài của một kẻ khoác lác, mặc dù thiếu kinh nghiệm thực tế.

the blowhard tried to intimidate us with his loud voice.

kẻ khoác lác đã cố gắng đe dọa chúng tôi bằng giọng nói lớn của mình.

she quickly saw through his blowhard act and ignored him.

Cô ấy nhanh chóng nhận ra trò khoác lác của anh ta và bỏ qua anh ta.

he's a classic blowhard, always exaggerating stories.

anh ta là một kẻ khoác lác điển hình, luôn phóng đại các câu chuyện.

the team needed someone who wasn't a blowhard, but a hard worker.

đội cần một người không phải là kẻ khoác lác, mà là một người làm việc chăm chỉ.

despite being a blowhard, he occasionally had some good ideas.

mặc dù là một kẻ khoác lác, nhưng đôi khi anh ta có một vài ý tưởng hay.

we dismissed him as just another blowhard with nothing to offer.

chúng tôi loại bỏ anh ta, coi anh ta là một kẻ khoác lác khác không có gì để cho.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay