liar

[Mỹ]/ˈlaɪə(r)/
[Anh]/ˈlaɪər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người nói dối.
Word Forms
số nhiềuliars

Câu ví dụ

A liar is held in contempt.

Người nói dối bị khinh thường.

Vaunter and liar are near akin.

Kẻ khoác lác và kẻ nói dối rất giống nhau.

A vaunter and a liar are near akin.

Kẻ khoác lác và kẻ nói dối rất giống nhau.

I hope not. Tomo is a liar to the backbone.

Tôi hy vọng là không. Tomo là một kẻ nói dối đến tận xương tủy.

She was wrongly labelled a liar.

Cô ấy bị gắn mác sai là kẻ nói dối.

The greatest liars talk most of themselves.

Những kẻ nói dối giỏi nhất thường nói nhiều về bản thân mình.

He was publicly exposed as a liar and a cheat.

Anh ta đã bị phơi bày trước công chúng là một kẻ nói dối và một kẻ gian lận.

Liars risk being found out.

Những kẻ nói dối có nguy cơ bị phát hiện.

He had the temerity to call me a liar.

Hắn dám gọi tôi là kẻ nói dối.

he has been exposed as a liar and a traitor.

anh ta đã bị phanh phui là kẻ dối trá và kẻ phản bội.

Show me a liar , and I will show you a thief.

Cho tôi thấy một kẻ nói dối, tôi sẽ chỉ cho bạn thấy một tên trộm.

I know you for a thief and a liar!

Tôi biết bạn là một tên trộm và một kẻ nói dối!

He's a poor liar; anyone can see through him.

Hắn là một kẻ nói dối tệ; ai cũng có thể nhìn thấy sự thật qua hắn.

She’s the biggest liar I’ve ever known.

Cô ấy là kẻ nói dối lớn nhất mà tôi từng biết.

Would you really call her a liar to her face?

Bạn có thực sự gọi cô ấy là kẻ nói dối ngay trước mặt cô ấy không?

How would you like it if someone called you a liar?

Bạn sẽ cảm thấy thế nào nếu ai đó gọi bạn là kẻ nói dối?

material in this chapter on the trilemma (liar, lunatic, or Lord).

tài liệu trong chương này về nghịch lý (kẻ nói dối, kẻ điên rồ hoặc Chúa).

She's a friend of that liar Jane and is probably tarred with the same brush.

Cô ấy là bạn của kẻ nói dối Jane và có lẽ bị mang tiếng giống nhau.

as for her being a liar, nothing could be further from the truth.

về phần cô ấy là một kẻ nói dối, thì không có gì xa sự thật hơn.

Ví dụ thực tế

But uh from a morality standpoint, I cannot stand a liar.

Nhưng về mặt đạo đức, tôi không thể chịu được kẻ nói dối.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Putting it bluntly we could say that the people pleaser is a liar.

Nói thẳng ra, chúng ta có thể nói rằng người thích làm hài lòng người khác là một kẻ nói dối.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

They are all liars. Where is everyone?

Chúng đều là những kẻ nói dối cả. Mọi người ở đâu?

Nguồn: BBC Listening Collection May 2016

So was I! He is a liar.

Tôi cũng vậy! Hắn là một kẻ nói dối.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Eli, Eli, the man is a liar!

Eli, Eli, gã đàn ông đó là một kẻ nói dối!

Nguồn: Deadly Women

The man insulted me by calling me a liar.

Gã đàn ông xúc phạm tôi bằng cách gọi tôi là kẻ nói dối.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

The Rooster brothers are such liars.

Những người anh em nhà Gà trống là những kẻ nói dối như vậy.

Nguồn: Listening Digest

Scorned lovers would call out liars, cheaters, and alcoholics.

Những người yêu bị ruồng bỏ sẽ chỉ trích những kẻ nói dối, những kẻ lừa dối và những kẻ nghiện rượu.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

I'm a good liar too, aren't I?

Tôi cũng là một kẻ nói dối giỏi, phải không?

Nguồn: Roman Holiday Selection

You're not the only liar in this room.

Bạn không phải là người duy nhất nói dối trong phòng này.

Nguồn: The Best Mom

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay