boing

[Mỹ]/bɔɪŋ/
[Anh]/ˈboʊɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

int. Âm thanh mà một lò xo phát ra khi nó đột ngột bật lại hoặc rung.
Word Forms
số nhiềuboings

Cụm từ & Cách kết hợp

a boingy feeling

một cảm giác bật nảy

with a boing!

cùng với một tiếng bật!

Câu ví dụ

the ball went boing when it hit the ground.

quả bóng nảy boing khi chạm đất.

he loves to make the toy go boing.

anh ấy thích làm cho đồ chơi phát ra tiếng boing.

she laughed when the spring made a boing sound.

cô ấy cười khi lò xo phát ra tiếng boing.

the trampoline goes boing when you jump on it.

bạt lò xo phát ra tiếng boing khi bạn nhảy lên.

the sound of the boing echoed in the empty room.

tiếng boing vang vọng trong căn phòng trống.

with each jump, the kids went boing with excitement.

với mỗi lần nhảy, bọn trẻ kêu boing đầy phấn khích.

the cartoon character always says boing when he jumps.

nhân vật hoạt hình luôn nói 'boing' khi nhảy.

the rubber duck made a cute boing sound in the water.

con vịt cao su phát ra tiếng boing dễ thương trong nước.

every time the cat pounced, it landed with a soft boing.

mỗi khi mèo nhảy, nó đáp xuống với tiếng boing nhẹ nhàng.

the old mattress went boing when i sat on it.

chiếc giường cũ phát ra tiếng boing khi tôi ngồi lên nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay