| số nhiều | bombardments |
intense bombardment
pháo kích dữ dội
continuous bombardment
pháo kích liên tục
aerial bombardment
pháo kích trên không
artillery bombardment
pháo kích pháo binh
heavy bombardment
pháo kích mạnh
The city was under heavy bombardment during the war.
Thành phố đã phải hứng chịu những đợt pháo kích dữ dội trong chiến tranh.
The media bombardment of advertisements can be overwhelming.
Sự tấn công liên tục của các phương tiện truyền thông bằng quảng cáo có thể quá sức.
The company faced a bombardment of criticism after the scandal.
Công ty đã phải đối mặt với sự tấn công bằng những lời chỉ trích sau scandal.
The bombardment of questions from the reporters was relentless.
Sự tấn công bằng những câu hỏi từ các phóng viên là không ngừng nghỉ.
The constant bombardment of emails is affecting my productivity.
Sự tấn công liên tục bằng email đang ảnh hưởng đến năng suất của tôi.
The bombardment of negative feedback is discouraging the team.
Sự tấn công bằng những phản hồi tiêu cực đang làm nản lòng đội ngũ.
The bombardment of snow caused traffic chaos in the city.
Sự tấn công của tuyết đã gây ra tình trạng hỗn loạn giao thông trong thành phố.
The bombardment of compliments made her blush.
Sự tấn công bằng những lời khen khiến cô ấy đỏ mặt.
The relentless bombardment of enemy forces weakened our defenses.
Sự tấn công không ngừng của lực lượng địch đã làm suy yếu phòng tuyến của chúng tôi.
The bombardment of news updates kept the public informed.
Sự tấn công bằng các bản cập nhật tin tức đã giúp công chúng được thông báo.
They have been under intense government bombardment.
Họ đã phải chịu sự ném bom chính phủ dữ dội.
Nguồn: NPR News February 2014 CompilationRussia is increasing its bombardments ahead of an expected Ukrainian offensive.
Nga đang tăng cường các cuộc ném bom trước khi có cuộc tấn công của Ukraine dự kiến.
Nguồn: The Economist (Summary)The planet's gonna undergo this meteoric bombardment for, like, 5,000 years.
Hành tinh sẽ phải chịu đựng sự ném bom thiên thạch này trong khoảng 5.000 năm.
Nguồn: Bill Gates on ReadingIsrael has intensified its bombardment of Gaza ahead of an expected ground assault.
Israel đã tăng cường ném bom Gaza trước khi có cuộc tấn công trên bộ dự kiến.
Nguồn: This month VOA Daily Standard EnglishMariupol is still under intense Russian bombardment.
Mariupol vẫn còn phải chịu sự ném bom dữ dội của Nga.
Nguồn: BBC Listening Collection March 2022The Palestinians say more than 50 people have been killed in Israel's renewed bombardment.
Người Palestine cho biết hơn 50 người đã thiệt mạng trong cuộc ném bom mới của Israel.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2014This may be increasingly important as Ukraine's cities are subjected to heavy artillery bombardment.
Điều này có thể ngày càng trở nên quan trọng khi các thành phố của Ukraine phải chịu sự ném bom pháo binh dữ dội.
Nguồn: The Economist (Summary)Mr Zelenskyy said, for peace talks to take place, Russia must first stop its bombardment.
Ông Zelenskyy nói, để các cuộc đàm phán hòa bình diễn ra, Nga phải trước tiên dừng cuộc ném bom của mình.
Nguồn: BBC Listening Collection March 2022Now you can listen the bombardments all the time. This sounds just like a thunder, big thunderstorm.
Bây giờ bạn có thể nghe thấy những cuộc ném bom mọi lúc. Nó nghe như một tiếng sấm, một cơn bão lớn.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeLast night, the French air force said it launched a major bombardment of ISIS targets in Raqqa, Syria.
Đêm qua, lực lượng không quân Pháp cho biết đã tiến hành ném bom quy mô lớn vào các mục tiêu của ISIS ở Raqqa, Syria.
Nguồn: CNN Selected November 2015 Collectionintense bombardment
pháo kích dữ dội
continuous bombardment
pháo kích liên tục
aerial bombardment
pháo kích trên không
artillery bombardment
pháo kích pháo binh
heavy bombardment
pháo kích mạnh
The city was under heavy bombardment during the war.
Thành phố đã phải hứng chịu những đợt pháo kích dữ dội trong chiến tranh.
The media bombardment of advertisements can be overwhelming.
Sự tấn công liên tục của các phương tiện truyền thông bằng quảng cáo có thể quá sức.
The company faced a bombardment of criticism after the scandal.
Công ty đã phải đối mặt với sự tấn công bằng những lời chỉ trích sau scandal.
The bombardment of questions from the reporters was relentless.
Sự tấn công bằng những câu hỏi từ các phóng viên là không ngừng nghỉ.
The constant bombardment of emails is affecting my productivity.
Sự tấn công liên tục bằng email đang ảnh hưởng đến năng suất của tôi.
The bombardment of negative feedback is discouraging the team.
Sự tấn công bằng những phản hồi tiêu cực đang làm nản lòng đội ngũ.
The bombardment of snow caused traffic chaos in the city.
Sự tấn công của tuyết đã gây ra tình trạng hỗn loạn giao thông trong thành phố.
The bombardment of compliments made her blush.
Sự tấn công bằng những lời khen khiến cô ấy đỏ mặt.
The relentless bombardment of enemy forces weakened our defenses.
Sự tấn công không ngừng của lực lượng địch đã làm suy yếu phòng tuyến của chúng tôi.
The bombardment of news updates kept the public informed.
Sự tấn công bằng các bản cập nhật tin tức đã giúp công chúng được thông báo.
They have been under intense government bombardment.
Họ đã phải chịu sự ném bom chính phủ dữ dội.
Nguồn: NPR News February 2014 CompilationRussia is increasing its bombardments ahead of an expected Ukrainian offensive.
Nga đang tăng cường các cuộc ném bom trước khi có cuộc tấn công của Ukraine dự kiến.
Nguồn: The Economist (Summary)The planet's gonna undergo this meteoric bombardment for, like, 5,000 years.
Hành tinh sẽ phải chịu đựng sự ném bom thiên thạch này trong khoảng 5.000 năm.
Nguồn: Bill Gates on ReadingIsrael has intensified its bombardment of Gaza ahead of an expected ground assault.
Israel đã tăng cường ném bom Gaza trước khi có cuộc tấn công trên bộ dự kiến.
Nguồn: This month VOA Daily Standard EnglishMariupol is still under intense Russian bombardment.
Mariupol vẫn còn phải chịu sự ném bom dữ dội của Nga.
Nguồn: BBC Listening Collection March 2022The Palestinians say more than 50 people have been killed in Israel's renewed bombardment.
Người Palestine cho biết hơn 50 người đã thiệt mạng trong cuộc ném bom mới của Israel.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2014This may be increasingly important as Ukraine's cities are subjected to heavy artillery bombardment.
Điều này có thể ngày càng trở nên quan trọng khi các thành phố của Ukraine phải chịu sự ném bom pháo binh dữ dội.
Nguồn: The Economist (Summary)Mr Zelenskyy said, for peace talks to take place, Russia must first stop its bombardment.
Ông Zelenskyy nói, để các cuộc đàm phán hòa bình diễn ra, Nga phải trước tiên dừng cuộc ném bom của mình.
Nguồn: BBC Listening Collection March 2022Now you can listen the bombardments all the time. This sounds just like a thunder, big thunderstorm.
Bây giờ bạn có thể nghe thấy những cuộc ném bom mọi lúc. Nó nghe như một tiếng sấm, một cơn bão lớn.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeLast night, the French air force said it launched a major bombardment of ISIS targets in Raqqa, Syria.
Đêm qua, lực lượng không quân Pháp cho biết đã tiến hành ném bom quy mô lớn vào các mục tiêu của ISIS ở Raqqa, Syria.
Nguồn: CNN Selected November 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay