bombardments ceased
các cuộc tấn công đã chấm dứt
heavy bombardments
các cuộc tấn công dữ dội
withstand bombardments
chịu đựng các cuộc tấn công
repeated bombardments
các cuộc tấn công lặp đi lặp lại
aerial bombardments
các cuộc tấn công trên không
enduring bombardments
chịu đựng các cuộc tấn công
launch bombardments
phóng các cuộc tấn công
resist bombardments
kháng cự lại các cuộc tấn công
the city suffered extensive bombardments during the war.
Thành phố đã phải chịu những cuộc đánh bom rộng rãi trong chiến tranh.
residents were evacuated due to the ongoing bombardments.
Người dân đã được sơ tán do các cuộc đánh bom liên tục.
bombardments caused significant damage to the infrastructure.
Các cuộc đánh bom đã gây ra những thiệt hại đáng kể cho cơ sở hạ tầng.
the military planned coordinated bombardments to weaken the enemy.
Quân đội đã lên kế hoạch đánh bom phối hợp để làm suy yếu kẻ thù.
after the bombardments, the area was left in ruins.
Sau các cuộc đánh bom, khu vực bị bỏ lại trong đống đổ nát.
survivors recounted their experiences during the bombardments.
Những người sống sót kể lại những kinh nghiệm của họ trong các cuộc đánh bom.
humanitarian aid was delayed due to the ongoing bombardments.
Hỗ trợ nhân đạo bị trì hoãn do các cuộc đánh bom liên tục.
the government condemned the indiscriminate bombardments.
Chính phủ lên án việc đánh bom phiến loạn.
bombardments have a devastating effect on civilian populations.
Các cuộc đánh bom có tác động tàn phá đến dân thường.
international observers monitored the impact of the bombardments.
Các quan sát viên quốc tế theo dõi tác động của các cuộc đánh bom.
bombardments ceased
các cuộc tấn công đã chấm dứt
heavy bombardments
các cuộc tấn công dữ dội
withstand bombardments
chịu đựng các cuộc tấn công
repeated bombardments
các cuộc tấn công lặp đi lặp lại
aerial bombardments
các cuộc tấn công trên không
enduring bombardments
chịu đựng các cuộc tấn công
launch bombardments
phóng các cuộc tấn công
resist bombardments
kháng cự lại các cuộc tấn công
the city suffered extensive bombardments during the war.
Thành phố đã phải chịu những cuộc đánh bom rộng rãi trong chiến tranh.
residents were evacuated due to the ongoing bombardments.
Người dân đã được sơ tán do các cuộc đánh bom liên tục.
bombardments caused significant damage to the infrastructure.
Các cuộc đánh bom đã gây ra những thiệt hại đáng kể cho cơ sở hạ tầng.
the military planned coordinated bombardments to weaken the enemy.
Quân đội đã lên kế hoạch đánh bom phối hợp để làm suy yếu kẻ thù.
after the bombardments, the area was left in ruins.
Sau các cuộc đánh bom, khu vực bị bỏ lại trong đống đổ nát.
survivors recounted their experiences during the bombardments.
Những người sống sót kể lại những kinh nghiệm của họ trong các cuộc đánh bom.
humanitarian aid was delayed due to the ongoing bombardments.
Hỗ trợ nhân đạo bị trì hoãn do các cuộc đánh bom liên tục.
the government condemned the indiscriminate bombardments.
Chính phủ lên án việc đánh bom phiến loạn.
bombardments have a devastating effect on civilian populations.
Các cuộc đánh bom có tác động tàn phá đến dân thường.
international observers monitored the impact of the bombardments.
Các quan sát viên quốc tế theo dõi tác động của các cuộc đánh bom.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay