bonapartist

[Mỹ]/bɒˌnæpəˈrɪst/
[Anh]/boʊˌnɑːpərˈɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người ủng hộ hoặc theo dõi Napoleon I và các chính sách của ông, bao gồm cả chế độ độc tài của ông và gia đình Bonaparte.
Các dạng của từ
số nhiềubonapartists

Cụm từ & Cách kết hợp

bonapartist ideals

tư tưởng Bonapartiste

bonapartist tendencies

xu hướng Bonapartiste

a bonapartist regime

chế độ Bonapartiste

bonapartist ambitions

tham vọng Bonapartiste

a bonapartist coup

cuộc đảo chính Bonapartiste

bonapartist legacy

di sản Bonapartiste

a bonapartist solution

giải pháp Bonapartiste

bonapartist rhetoric

thuyết phục Bonapartiste

a bonapartist leader

nhà lãnh đạo Bonapartiste

Câu ví dụ

the bonapartist regime was marked by authoritarian rule.

chế độ bonapartista được đánh dấu bởi sự trị vì độc đoán.

many historians debate the impact of bonapartist policies.

nhiều nhà sử học tranh luận về tác động của các chính sách bonapartista.

he identified himself as a bonapartist in his writings.

ông tự nhận mình là người bonapartista trong các bài viết của mình.

the bonapartist movement sought to restore strong leadership.

phong trào bonapartista tìm cách khôi phục lại sự lãnh đạo mạnh mẽ.

bonapartist ideals influenced many political leaders.

tư tưởng bonapartista đã ảnh hưởng đến nhiều nhà lãnh đạo chính trị.

critics argue that bonapartist tactics undermine democracy.

các nhà phê bình cho rằng các chiến thuật bonapartista làm suy yếu nền dân chủ.

the bonapartist legacy is still felt in modern politics.

di sản bonapartista vẫn còn ảnh hưởng đến chính trị hiện đại.

she wrote a thesis on the bonapartist era in france.

cô ấy đã viết một luận văn về thời đại bonapartista ở pháp.

bonapartist symbols are often used in political rallies.

các biểu tượng bonapartista thường được sử dụng trong các cuộc mít tinh chính trị.

the rise of bonapartist leaders changed the course of history.

sự trỗi dậy của các nhà lãnh đạo bonapartista đã thay đổi tiến trình lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay