bonds

[Mỹ]/bɒndz/
[Anh]/bonz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện để huy động tiền bằng cách bán chứng khoán đại diện cho một khoản vay do nhà đầu tư cho người vay, thường là doanh nghiệp hoặc chính phủ.; một kết nối cảm xúc mạnh mẽ hoặc cảm giác thống nhất giữa mọi người.
v. để kết hợp hoặc kết nối một cái gì đó chặt chẽ với nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

strong bonds

mối liên kết mạnh mẽ

family bonds

mối liên kết gia đình

business bonds

mối liên kết kinh doanh

political bonds

mối liên kết chính trị

break bonds

phá vỡ mối liên kết

forge bonds

xây dựng mối liên kết

bonds between countries

mối liên kết giữa các quốc gia

bond with someone

liên kết với ai đó

bonds of friendship

mối liên kết tình bạn

Câu ví dụ

they formed strong bonds during their years in college.

họ đã hình thành những mối liên kết mạnh mẽ trong những năm học đại học của họ.

investing in bonds can be a safe way to grow your wealth.

đầu tư vào trái phiếu có thể là một cách an toàn để tăng thêm sự giàu có của bạn.

friendship bonds can last a lifetime.

những mối liên kết bạn bè có thể kéo dài cả một đời.

the company issued new bonds to raise capital.

công ty đã phát hành trái phiếu mới để tăng vốn.

emotional bonds are important for healthy relationships.

những mối liên kết cảm xúc rất quan trọng cho những mối quan hệ lành mạnh.

government bonds are considered a low-risk investment.

trái phiếu chính phủ được coi là một hình thức đầu tư có độ rủi ro thấp.

she felt a strong bond with her mentor.

cô ấy cảm thấy một mối liên kết mạnh mẽ với người cố vấn của mình.

they signed a contract to issue municipal bonds.

họ đã ký một hợp đồng để phát hành trái phiếu đô thị.

long-lasting bonds can help teams work better together.

những mối liên kết lâu dài có thể giúp các nhóm làm việc hiệu quả hơn.

he decided to invest in corporate bonds for better returns.

anh ấy quyết định đầu tư vào trái phiếu doanh nghiệp để có lợi nhuận tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay