strong bonds
mối liên kết mạnh mẽ
family bonds
mối liên kết gia đình
business bonds
mối liên kết kinh doanh
political bonds
mối liên kết chính trị
break bonds
phá vỡ mối liên kết
forge bonds
xây dựng mối liên kết
bonds between countries
mối liên kết giữa các quốc gia
bond with someone
liên kết với ai đó
bonds of friendship
mối liên kết tình bạn
they formed strong bonds during their years in college.
họ đã hình thành những mối liên kết mạnh mẽ trong những năm học đại học của họ.
investing in bonds can be a safe way to grow your wealth.
đầu tư vào trái phiếu có thể là một cách an toàn để tăng thêm sự giàu có của bạn.
friendship bonds can last a lifetime.
những mối liên kết bạn bè có thể kéo dài cả một đời.
the company issued new bonds to raise capital.
công ty đã phát hành trái phiếu mới để tăng vốn.
emotional bonds are important for healthy relationships.
những mối liên kết cảm xúc rất quan trọng cho những mối quan hệ lành mạnh.
government bonds are considered a low-risk investment.
trái phiếu chính phủ được coi là một hình thức đầu tư có độ rủi ro thấp.
she felt a strong bond with her mentor.
cô ấy cảm thấy một mối liên kết mạnh mẽ với người cố vấn của mình.
they signed a contract to issue municipal bonds.
họ đã ký một hợp đồng để phát hành trái phiếu đô thị.
long-lasting bonds can help teams work better together.
những mối liên kết lâu dài có thể giúp các nhóm làm việc hiệu quả hơn.
he decided to invest in corporate bonds for better returns.
anh ấy quyết định đầu tư vào trái phiếu doanh nghiệp để có lợi nhuận tốt hơn.
strong bonds
mối liên kết mạnh mẽ
family bonds
mối liên kết gia đình
business bonds
mối liên kết kinh doanh
political bonds
mối liên kết chính trị
break bonds
phá vỡ mối liên kết
forge bonds
xây dựng mối liên kết
bonds between countries
mối liên kết giữa các quốc gia
bond with someone
liên kết với ai đó
bonds of friendship
mối liên kết tình bạn
they formed strong bonds during their years in college.
họ đã hình thành những mối liên kết mạnh mẽ trong những năm học đại học của họ.
investing in bonds can be a safe way to grow your wealth.
đầu tư vào trái phiếu có thể là một cách an toàn để tăng thêm sự giàu có của bạn.
friendship bonds can last a lifetime.
những mối liên kết bạn bè có thể kéo dài cả một đời.
the company issued new bonds to raise capital.
công ty đã phát hành trái phiếu mới để tăng vốn.
emotional bonds are important for healthy relationships.
những mối liên kết cảm xúc rất quan trọng cho những mối quan hệ lành mạnh.
government bonds are considered a low-risk investment.
trái phiếu chính phủ được coi là một hình thức đầu tư có độ rủi ro thấp.
she felt a strong bond with her mentor.
cô ấy cảm thấy một mối liên kết mạnh mẽ với người cố vấn của mình.
they signed a contract to issue municipal bonds.
họ đã ký một hợp đồng để phát hành trái phiếu đô thị.
long-lasting bonds can help teams work better together.
những mối liên kết lâu dài có thể giúp các nhóm làm việc hiệu quả hơn.
he decided to invest in corporate bonds for better returns.
anh ấy quyết định đầu tư vào trái phiếu doanh nghiệp để có lợi nhuận tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay