bonito

[Mỹ]/bɒˈnɪtoʊ/
[Anh]/buh-NEE-toh/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá nước mặn thuộc họ Scombridae, được ưa chuộng vì hương vị đậm đà và thường được sử dụng trong cá ngừ đóng hộp.; Một loài cá nước mặn có thân bạc và các sọc tối, thường được sử dụng trong cá ngừ đóng hộp.; Vảy bonito, thường được sử dụng làm gia vị trong ẩm thực Nhật Bản.
Word Forms
số nhiềubonitoes

Cụm từ & Cách kết hợp

bonito fish

cá ngừ vây vàng

bonito steak

thịt cá ngừ vây vàng

a bonito salad

một món salad cá ngừ vây vàng

fresh bonito

cá ngừ vây vàng tươi

bonito sashimi

sashimi cá ngừ vây vàng

grilled bonito skewers

xiên que cá ngừ vây vàng nướng

bonito flakes

bột cá ngừ vây vàng

bonito flavor

vị cá ngừ vây vàng

bonito paste

bột nhão cá ngừ vây vàng

Câu ví dụ

that fish is called bonito.

con cá đó được gọi là cá ngạc.

bonito is often used in japanese cuisine.

cá ngạc thường được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản.

we caught a bonito during our fishing trip.

chúng tôi đã bắt được một con cá ngạc trong chuyến đi câu cá của chúng tôi.

bonito flakes add flavor to the dish.

bột cá ngạc thêm hương vị vào món ăn.

he grilled bonito for dinner last night.

anh ấy đã nướng cá ngạc để ăn tối vào tối qua.

bonito is rich in omega-3 fatty acids.

cá ngạc giàu axit béo omega-3.

we enjoyed bonito sushi at the restaurant.

chúng tôi đã thưởng thức sushi cá ngạc tại nhà hàng.

bonito is a popular ingredient in many dishes.

cá ngạc là một nguyên liệu phổ biến trong nhiều món ăn.

she prefers bonito over other types of fish.

cô ấy thích cá ngạc hơn các loại cá khác.

bonito is often used to make dashi broth.

cá ngạc thường được sử dụng để làm nước dùng dashi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay