booksellers

[Mỹ]/bʊkˈselərz/
[Anh]/bukˈsɛlərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Những người bán sách.

Cụm từ & Cách kết hợp

independent booksellers

nhà sách độc lập

local booksellers

nhà sách địa phương

online booksellers

nhà sách trực tuyến

chain booksellers

nhà sách chuỗi

booksellers association

hiệp hội nhà sách

visit booksellers

tham quan nhà sách

support local booksellers

hỗ trợ nhà sách địa phương

booksellers' shelves

gian hàng của nhà sách

browse booksellers’ websites

duyệt các trang web của nhà sách

Câu ví dụ

booksellers often host author events.

Các nhà bán sách thường xuyên tổ chức các sự kiện của tác giả.

many booksellers offer discounts during holidays.

Nhiều nhà bán sách cung cấp giảm giá trong các ngày lễ.

independent booksellers are vital to local communities.

Các nhà bán sách độc lập rất quan trọng đối với cộng đồng địa phương.

online booksellers have changed the way we shop.

Các nhà bán sách trực tuyến đã thay đổi cách chúng ta mua sắm.

booksellers curate a selection of bestsellers.

Các nhà bán sách tuyển chọn một số cuốn bán chạy nhất.

booksellers provide recommendations to customers.

Các nhà bán sách cung cấp các đề xuất cho khách hàng.

many booksellers participate in book fairs.

Nhiều nhà bán sách tham gia các hội chợ sách.

booksellers play a key role in promoting literacy.

Các nhà bán sách đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy văn hóa đọc.

local booksellers often support community events.

Các nhà bán sách địa phương thường hỗ trợ các sự kiện cộng đồng.

booksellers can help you find rare editions.

Các nhà bán sách có thể giúp bạn tìm thấy các ấn bản quý hiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay