borehole drilling
khai thác giếng khoan
borehole survey
khảo sát giếng khoan
borehole logging
ghi nhật giếng khoan
deep boreholes
giếng khoan sâu
borehole pump installation
lắp đặt máy bơm giếng khoan
borehole water supply
cung cấp nước từ giếng khoan
borehole capping
bịt giếng khoan
monitoring boreholes
giếng khoan giám sát
agricultural boreholes
giếng khoan nông nghiệp
borehole maintenance
bảo trì giếng khoan
boreholes are essential for groundwater exploration.
các giếng khoan là rất quan trọng cho việc thăm dò nước ngầm.
the construction team drilled several boreholes for the new project.
đội ngũ xây dựng đã khoan nhiều giếng khoan cho dự án mới.
monitoring boreholes can help assess environmental changes.
việc theo dõi các giếng khoan có thể giúp đánh giá những thay đổi về môi trường.
we need to analyze the data from the boreholes.
chúng ta cần phân tích dữ liệu từ các giếng khoan.
boreholes can be used to extract geothermal energy.
các giếng khoan có thể được sử dụng để khai thác năng lượng địa nhiệt.
the depth of the boreholes varies depending on the location.
độ sâu của các giếng khoan khác nhau tùy thuộc vào vị trí.
researchers collected samples from the boreholes.
các nhà nghiên cứu đã thu thập các mẫu từ các giếng khoan.
we will conduct tests in the newly drilled boreholes.
chúng tôi sẽ tiến hành các thử nghiệm trong các giếng khoan mới được khoan.
boreholes can provide valuable information about soil conditions.
các giếng khoan có thể cung cấp thông tin có giá trị về điều kiện đất.
it's important to properly seal abandoned boreholes.
rất quan trọng là phải bịt kín các giếng khoan bỏ hoang một cách đúng cách.
borehole drilling
khai thác giếng khoan
borehole survey
khảo sát giếng khoan
borehole logging
ghi nhật giếng khoan
deep boreholes
giếng khoan sâu
borehole pump installation
lắp đặt máy bơm giếng khoan
borehole water supply
cung cấp nước từ giếng khoan
borehole capping
bịt giếng khoan
monitoring boreholes
giếng khoan giám sát
agricultural boreholes
giếng khoan nông nghiệp
borehole maintenance
bảo trì giếng khoan
boreholes are essential for groundwater exploration.
các giếng khoan là rất quan trọng cho việc thăm dò nước ngầm.
the construction team drilled several boreholes for the new project.
đội ngũ xây dựng đã khoan nhiều giếng khoan cho dự án mới.
monitoring boreholes can help assess environmental changes.
việc theo dõi các giếng khoan có thể giúp đánh giá những thay đổi về môi trường.
we need to analyze the data from the boreholes.
chúng ta cần phân tích dữ liệu từ các giếng khoan.
boreholes can be used to extract geothermal energy.
các giếng khoan có thể được sử dụng để khai thác năng lượng địa nhiệt.
the depth of the boreholes varies depending on the location.
độ sâu của các giếng khoan khác nhau tùy thuộc vào vị trí.
researchers collected samples from the boreholes.
các nhà nghiên cứu đã thu thập các mẫu từ các giếng khoan.
we will conduct tests in the newly drilled boreholes.
chúng tôi sẽ tiến hành các thử nghiệm trong các giếng khoan mới được khoan.
boreholes can provide valuable information about soil conditions.
các giếng khoan có thể cung cấp thông tin có giá trị về điều kiện đất.
it's important to properly seal abandoned boreholes.
rất quan trọng là phải bịt kín các giếng khoan bỏ hoang một cách đúng cách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay