drillings

[Mỹ]/[ˈdrɪlɪŋz]/
[Anh]/[ˈdrɪlɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình khoan; Những lỗ khoan vào hoặc trong một vật gì đó; Trong địa chất, một lỗ khoan hoặc giếng; Trong ngành công nghiệp dầu khí, quá trình khoan lỗ để thăm dò hoặc khai thác.

Cụm từ & Cách kết hợp

oil drillings

thăm dò dầu

rock drillings

thăm dò đá

doing drillings

đang thực hiện thăm dò

future drillings

thăm dò tương lai

initial drillings

thăm dò ban đầu

extensive drillings

thăm dò rộng rãi

deep drillings

thăm dò sâu

preventing drillings

ngăn chặn thăm dò

monitoring drillings

theo dõi thăm dò

new drillings

thăm dò mới

Câu ví dụ

the construction crew began the drillings to lay the foundation.

Đội xây dựng đã bắt đầu khoan để xây dựng nền móng.

geologists analyzed the rock samples from the deep drillings.

Các nhà địa chất đã phân tích các mẫu đá từ các cuộc khoan sâu.

regular drillings are necessary to maintain the oil well's productivity.

Các cuộc khoan định kỳ là cần thiết để duy trì năng suất của giếng dầu.

the company planned extensive drillings in the shale formation.

Công ty đã lên kế hoạch thực hiện các cuộc khoan quy mô lớn trong cấu tạo than phiến.

safety protocols were strictly enforced during the drillings operation.

Các quy trình an toàn đã được thực hiện nghiêm ngặt trong quá trình khoan.

the environmental impact assessment included a review of the drillings sites.

Đánh giá tác động môi trường bao gồm việc xem xét các địa điểm khoan.

they used advanced technology for the horizontal drillings.

Họ đã sử dụng công nghệ tiên tiến cho các cuộc khoan ngang.

the drillings revealed a significant deposit of natural gas.

Các cuộc khoan đã tiết lộ một mỏ khí tự nhiên đáng kể.

the team carefully mapped the locations of all the drillings.

Đội ngũ đã cẩn thận lập bản đồ vị trí của tất cả các cuộc khoan.

the cost of the drillings project exceeded the initial budget.

Chi phí của dự án khoan vượt quá ngân sách ban đầu.

the purpose of the drillings was to explore for new mineral resources.

Mục đích của các cuộc khoan là để khai thác các nguồn khoáng sản mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay