bottom-up

[Mỹ]/ˌbɒtəmˈʌp/
[Anh]/ˌbɑːtəmˈʌp/

Dịch

adv. theo cách tiến từ cấp độ thấp nhất hoặc đơn giản nhất đến cấp độ cao nhất
adj. tiếp cận bắt đầu từ cấp độ thấp nhất hoặc các yếu tố cơ bản nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

bottom-up approach

phương pháp tiếp cận từ dưới lên

bottom-up processing

xử lý từ dưới lên

bottom-up design

thiết kế từ dưới lên

bottom-up strategy

chiến lược từ dưới lên

bottom-up analysis

phân tích từ dưới lên

bottom-up perspective

quan điểm từ dưới lên

bottom-up development

phát triển từ dưới lên

bottom-up planning

lập kế hoạch từ dưới lên

bottom-up feedback

phản hồi từ dưới lên

bottom-up learning

học từ dưới lên

Câu ví dụ

the company's growth was a bottom-up approach, starting with individual teams.

sự phát triển của công ty là một cách tiếp cận từ dưới lên trên, bắt đầu với các nhóm nhỏ.

we need a bottom-up analysis of the market trends to inform our strategy.

chúng tôi cần một phân tích từ dưới lên trên về các xu hướng thị trường để đưa ra chiến lược của mình.

the project's success was due to a bottom-up design process involving all stakeholders.

thành công của dự án là do quy trình thiết kế từ dưới lên trên, có sự tham gia của tất cả các bên liên quan.

the team fostered a bottom-up culture where everyone felt empowered to contribute.

nhóm đã thúc đẩy văn hóa từ dưới lên trên, nơi mọi người đều cảm thấy có quyền hạn để đóng góp.

the innovation came from a bottom-up initiative within the research department.

sự đổi mới đến từ một sáng kiến ​​từ dưới lên trên trong phòng nghiên cứu.

we prefer a bottom-up approach to problem-solving, encouraging employee input.

chúng tôi thích cách tiếp cận từ dưới lên trên để giải quyết vấn đề, khuyến khích sự đóng góp của nhân viên.

the change management strategy was a bottom-up effort, driven by frontline employees.

chiến lược quản lý thay đổi là một nỗ lực từ dưới lên trên, do nhân viên tuyến đầu thúc đẩy.

the marketing campaign was developed using a bottom-up approach, gathering customer feedback.

chiến dịch marketing được phát triển bằng cách sử dụng cách tiếp cận từ dưới lên trên, thu thập phản hồi của khách hàng.

the organization encourages a bottom-up flow of information across departments.

tổ chức khuyến khích dòng thông tin từ dưới lên trên giữa các phòng ban.

the software development followed a bottom-up architecture, building from core components.

phát triển phần mềm tuân theo kiến trúc từ dưới lên trên, xây dựng từ các thành phần cốt lõi.

the new strategy involved a bottom-up review of existing processes and procedures.

chiến lược mới bao gồm việc xem xét từ dưới lên trên các quy trình và thủ tục hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay