hierarchical

[Mỹ]/haɪə'rɑːkɪk(ə)l/
[Anh]/ˌhaɪə'rɑrkɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được sắp xếp theo hạng hoặc thứ tự; được tổ chức theo hạng

Cụm từ & Cách kết hợp

hierarchical structure

cấu trúc phân cấp

hierarchical organization

tổ chức phân cấp

hierarchical system

hệ thống phân cấp

hierarchical relationship

mối quan hệ phân cấp

hierarchical model

mô hình phân cấp

hierarchical clustering

phân cụm phân cấp

hierarchical control

kiểm soát phân cấp

hierarchical cluster analysis

phân tích cụm phân cấp

hierarchical network

mạng phân cấp

hierarchical design

thiết kế phân cấp

hierarchical planning

lập kế hoạch phân cấp

Câu ví dụ

the hierarchical bureaucracy of a local authority.

nền quan liêu phân cấp của một cơ quan địa phương.

organizations with cumbersome hierarchical structures.

các tổ chức có cấu trúc phân cấp cồng kềnh.

Howard Pattee, an early cybernetician, defined hierarchical structure as a spectrum of connectance.

Howard Pattee, một nhà tin học mạng sớm, đã định nghĩa cấu trúc phân cấp là một quang phổ kết nối.

Basin floors generated at different times will exhibit a hierarchical sequence of crustal structure and epeirogenic behaviour.

Các nền hồ chứa được hình thành vào những thời điểm khác nhau sẽ thể hiện một trình tự phân cấp của cấu trúc vỏ và hành vi tạo lục địa.

The control system is a kind of hierarchical control system,which is composed of teach box,main microcomputer and hypogenous microcomputers.

Hệ thống điều khiển là một loại hệ thống điều khiển phân cấp, bao gồm hộp dạy, máy tính vi xử lý chính và các vi máy tính phụ.

In this paper,the analytic model of handoff of a new PCSsystem,called register microcell PCS system with hierarchical overlays is described.

Trong bài báo này, mô hình phân tích về chuyển giao của một hệ thống PCS mới, được gọi là hệ thống PCS microcell register với các lớp phân cấp, được mô tả.

Physical and electrical characteristics of hierarchical digital interfaces for equipment using the 2048 kbit/s-based plesiochronous or Synchronous Digital Hierarchy.

Đặc tính vật lý và điện của các giao diện kỹ thuật số phân cấp cho thiết bị sử dụng hệ thống phân cấp số đồng bộ hoặc plesiochronous dựa trên 2048 kbit/s.

Ví dụ thực tế

First, there's something called hierarchical organization.

Đầu tiên, có một điều gì đó được gọi là tổ chức phân cấp.

Nguồn: Simple Psychology

We'll meet a self-managing company which isn't hierarchical and has no boss.

Chúng ta sẽ gặp một công ty tự quản lý không mang tính phân cấp và không có người quản lý.

Nguồn: 6 Minute English

Most important, it is hierarchical and nested in structure.

Quan trọng nhất, nó mang tính phân cấp và có cấu trúc lồng nhau.

Nguồn: The Economist - Arts

Grammar has a hierarchical, nested structure involving units within other units.

Ngữ pháp có một cấu trúc phân cấp, lồng nhau bao gồm các đơn vị nằm trong các đơn vị khác.

Nguồn: The Economist (Summary)

They point out clearly that their relationship with students is cooperative, rather than hierarchical.

Họ chỉ ra rõ ràng rằng mối quan hệ của họ với học sinh là hợp tác, hơn là phân cấp.

Nguồn: Entering Harvard University

As the world becomes more connected and less hierarchical, traditional career paths are shifting as well.

Khi thế giới trở nên kết nối hơn và ít phân cấp hơn, các con đường sự nghiệp truyền thống cũng đang thay đổi.

Nguồn: Facebook Sandberg Speech

Instead of a little man, what if the brain was a hierarchical system?

Thay vì một người đàn ông nhỏ bé, điều gì sẽ xảy ra nếu não bộ là một hệ thống phân cấp?

Nguồn: The Economist - Arts

It's also the reason why there are strict hierarchical labels, such as Handmaid, Marthas, Wives.

Đây cũng là lý do tại sao có các nhãn phân cấp nghiêm ngặt, chẳng hạn như Người giúp việc, Martha, Vợ.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

Critics of the taxonomy often questioned the existence of a sequential hierarchical link between each level.

Những người phê bình phân loại thường đặt câu hỏi về sự tồn tại của mối liên kết phân cấp tuần tự giữa mỗi cấp độ.

Nguồn: Scientific Learning Method

It could benefit from a shake-up that flattens its hierarchical management structure. Its policies could also be improved.

Nó có thể được hưởng lợi từ sự thay đổi lớn để làm phẳng cấu trúc quản lý phân cấp của nó. Các chính sách của nó cũng có thể được cải thiện.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay