bottomed out
đáy xuống
bottom-lined
đáy dòng
bottom-heavy
nặng ở đáy
bottomed at
đáy tại
bottom-up approach
phương pháp từ dưới lên
the market has bottomed out after the recent crash.
thị trường đã chạm đáy sau đợt sụt giảm gần đây.
we believe the stock prices have finally bottomed.
chúng tôi tin rằng giá cổ phiếu cuối cùng đã chạm đáy.
after a long decline, the economy seems to have bottomed.
sau một thời gian suy giảm dài, có vẻ như nền kinh tế đã chạm đáy.
the team was relieved to see their performance bottomed out.
đội ngũ đã thở phào nhẹ nhõm khi thấy hiệu suất của họ đã chạm đáy.
she felt that her confidence had bottomed out during the exam.
cô cảm thấy sự tự tin của mình đã xuống đáy trong kỳ thi.
experts say that prices in the housing market have bottomed.
các chuyên gia cho biết giá trên thị trường nhà ở đã chạm đáy.
his enthusiasm for the project bottomed out after the setbacks.
niềm đam mê của anh với dự án đã giảm xuống đáy sau những trở ngại.
many investors are waiting to see if the currency has bottomed.
nhiều nhà đầu tư đang chờ xem liệu đồng tiền tệ có chạm đáy hay không.
after several tough seasons, the team's morale has bottomed.
sau nhiều mùa giải khó khăn, tinh thần của đội đã xuống đáy.
it seems the trend has bottomed, and a recovery is on the horizon.
có vẻ như xu hướng đã chạm đáy và sự phục hồi đang trên đà.
bottomed out
đáy xuống
bottom-lined
đáy dòng
bottom-heavy
nặng ở đáy
bottomed at
đáy tại
bottom-up approach
phương pháp từ dưới lên
the market has bottomed out after the recent crash.
thị trường đã chạm đáy sau đợt sụt giảm gần đây.
we believe the stock prices have finally bottomed.
chúng tôi tin rằng giá cổ phiếu cuối cùng đã chạm đáy.
after a long decline, the economy seems to have bottomed.
sau một thời gian suy giảm dài, có vẻ như nền kinh tế đã chạm đáy.
the team was relieved to see their performance bottomed out.
đội ngũ đã thở phào nhẹ nhõm khi thấy hiệu suất của họ đã chạm đáy.
she felt that her confidence had bottomed out during the exam.
cô cảm thấy sự tự tin của mình đã xuống đáy trong kỳ thi.
experts say that prices in the housing market have bottomed.
các chuyên gia cho biết giá trên thị trường nhà ở đã chạm đáy.
his enthusiasm for the project bottomed out after the setbacks.
niềm đam mê của anh với dự án đã giảm xuống đáy sau những trở ngại.
many investors are waiting to see if the currency has bottomed.
nhiều nhà đầu tư đang chờ xem liệu đồng tiền tệ có chạm đáy hay không.
after several tough seasons, the team's morale has bottomed.
sau nhiều mùa giải khó khăn, tinh thần của đội đã xuống đáy.
it seems the trend has bottomed, and a recovery is on the horizon.
có vẻ như xu hướng đã chạm đáy và sự phục hồi đang trên đà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay