anchored to
cố định tại
anchored down
cố định xuống
firmly anchored
cố định chắc chắn
anchored here
cố định ở đây
anchored position
vị trí neo đậu
anchored safely
cố định an toàn
being anchored
đang được neo đậu
anchored ship
tàu neo đậu
anchored hope
niềm hy vọng neo đậu
anchored belief
niềm tin neo đậu
the ship was securely anchored in the harbor.
Con tàu được neo đậu an toàn trong bến cảng.
my memories of childhood are anchored in my grandmother's kitchen.
Những kỷ niệm về tuổi thơ của tôi gắn liền với bếp của bà.
the company's success is anchored in its strong customer relationships.
Thành công của công ty được neo giữ bởi mối quan hệ khách hàng mạnh mẽ.
he felt emotionally anchored to his hometown.
Anh cảm thấy gắn bó về mặt cảm xúc với quê hương của mình.
the presentation was anchored by data and statistics.
Bài thuyết trình được neo giữ bởi dữ liệu và số liệu thống kê.
the new policy is anchored to the existing regulations.
Quy định mới được neo giữ với các quy định hiện hành.
the climber was anchored to a rope for safety.
Người leo núi được neo vào dây thừng để đảm bảo an toàn.
the debate was anchored around the issue of climate change.
Cuộc tranh luận xoay quanh vấn đề biến đổi khí hậu.
the project's timeline is anchored to the completion of phase one.
Thời gian biểu của dự án được neo giữ vào việc hoàn thành giai đoạn một.
the artist's style is anchored in traditional techniques.
Phong cách của họa sĩ được neo giữ trong các kỹ thuật truyền thống.
the team's performance was anchored by a strong defense.
Phong độ của đội được neo giữ bởi hàng phòng thủ mạnh mẽ.
the island is anchored off the coast.
Hòn đảo nằm ngoài khơi.
anchored to
cố định tại
anchored down
cố định xuống
firmly anchored
cố định chắc chắn
anchored here
cố định ở đây
anchored position
vị trí neo đậu
anchored safely
cố định an toàn
being anchored
đang được neo đậu
anchored ship
tàu neo đậu
anchored hope
niềm hy vọng neo đậu
anchored belief
niềm tin neo đậu
the ship was securely anchored in the harbor.
Con tàu được neo đậu an toàn trong bến cảng.
my memories of childhood are anchored in my grandmother's kitchen.
Những kỷ niệm về tuổi thơ của tôi gắn liền với bếp của bà.
the company's success is anchored in its strong customer relationships.
Thành công của công ty được neo giữ bởi mối quan hệ khách hàng mạnh mẽ.
he felt emotionally anchored to his hometown.
Anh cảm thấy gắn bó về mặt cảm xúc với quê hương của mình.
the presentation was anchored by data and statistics.
Bài thuyết trình được neo giữ bởi dữ liệu và số liệu thống kê.
the new policy is anchored to the existing regulations.
Quy định mới được neo giữ với các quy định hiện hành.
the climber was anchored to a rope for safety.
Người leo núi được neo vào dây thừng để đảm bảo an toàn.
the debate was anchored around the issue of climate change.
Cuộc tranh luận xoay quanh vấn đề biến đổi khí hậu.
the project's timeline is anchored to the completion of phase one.
Thời gian biểu của dự án được neo giữ vào việc hoàn thành giai đoạn một.
the artist's style is anchored in traditional techniques.
Phong cách của họa sĩ được neo giữ trong các kỹ thuật truyền thống.
the team's performance was anchored by a strong defense.
Phong độ của đội được neo giữ bởi hàng phòng thủ mạnh mẽ.
the island is anchored off the coast.
Hòn đảo nằm ngoài khơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay