anchored

[Mỹ]/[ˈæŋk.ərd]/
[Anh]/[ˈæŋ.kərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cố định ở vị trí; không thể di chuyển; được giữ hoặc gắn chặt ở một chỗ
v. (thì quá khứ của anchor); (thì quá khứ của anchor) neo đậu; (thì quá khứ của anchor) kết nối hoặc gắn chặt; (thì quá khứ của anchor) cung cấp sự ổn định hoặc hỗ trợ

Cụm từ & Cách kết hợp

anchored to

cố định tại

anchored down

cố định xuống

firmly anchored

cố định chắc chắn

anchored here

cố định ở đây

anchored position

vị trí neo đậu

anchored safely

cố định an toàn

being anchored

đang được neo đậu

anchored ship

tàu neo đậu

anchored hope

niềm hy vọng neo đậu

anchored belief

niềm tin neo đậu

Câu ví dụ

the ship was securely anchored in the harbor.

Con tàu được neo đậu an toàn trong bến cảng.

my memories of childhood are anchored in my grandmother's kitchen.

Những kỷ niệm về tuổi thơ của tôi gắn liền với bếp của bà.

the company's success is anchored in its strong customer relationships.

Thành công của công ty được neo giữ bởi mối quan hệ khách hàng mạnh mẽ.

he felt emotionally anchored to his hometown.

Anh cảm thấy gắn bó về mặt cảm xúc với quê hương của mình.

the presentation was anchored by data and statistics.

Bài thuyết trình được neo giữ bởi dữ liệu và số liệu thống kê.

the new policy is anchored to the existing regulations.

Quy định mới được neo giữ với các quy định hiện hành.

the climber was anchored to a rope for safety.

Người leo núi được neo vào dây thừng để đảm bảo an toàn.

the debate was anchored around the issue of climate change.

Cuộc tranh luận xoay quanh vấn đề biến đổi khí hậu.

the project's timeline is anchored to the completion of phase one.

Thời gian biểu của dự án được neo giữ vào việc hoàn thành giai đoạn một.

the artist's style is anchored in traditional techniques.

Phong cách của họa sĩ được neo giữ trong các kỹ thuật truyền thống.

the team's performance was anchored by a strong defense.

Phong độ của đội được neo giữ bởi hàng phòng thủ mạnh mẽ.

the island is anchored off the coast.

Hòn đảo nằm ngoài khơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay