boundedness

[Mỹ]/[ˈbaʊndɪdnəs]/
[Anh]/[ˈbaʊndɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc tình trạng bị giới hạn; giới hạn; tính chất bị giới hạn ở trên hoặc ở dưới; trong toán học, tính chất của một tập hợp bị giới hạn.
Word Forms
số nhiềuboundednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

boundedness assumption

giả định về tính bị chặn

checking boundedness

kiểm tra tính bị chặn

boundedness conditions

điều kiện bị chặn

proving boundedness

chứng minh tính bị chặn

boundedness property

tính bị chặn

boundedness analysis

phân tích tính bị chặn

ensuring boundedness

đảm bảo tính bị chặn

boundedness region

khu vực bị chặn

boundedness constraint

ràng buộc bị chặn

with boundedness

với tính bị chặn

Câu ví dụ

the boundedness of the solution set is a key assumption in this model.

Tính bị giới hạn của tập hợp nghiệm là một giả định quan trọng trong mô hình này.

we investigated the boundedness of the system's behavior over time.

Chúng tôi đã nghiên cứu tính bị giới hạn của hành vi của hệ thống theo thời gian.

establishing boundedness is crucial for proving the stability of the algorithm.

Thiết lập tính bị giới hạn là rất quan trọng để chứng minh tính ổn định của thuật toán.

the boundedness of the error term guarantees the convergence of the iterative process.

Tính bị giới hạn của số hạng sai số đảm bảo sự hội tụ của quá trình lặp.

the boundedness of the potential energy is essential for a stable system.

Tính bị giới hạn của năng lượng tiềm năng là cần thiết cho một hệ thống ổn định.

we need to verify the boundedness of the state space for this system.

Chúng ta cần xác minh tính bị giới hạn của không gian trạng thái cho hệ thống này.

the boundedness of the solution ensures a well-defined physical outcome.

Tính bị giới hạn của nghiệm đảm bảo một kết quả vật lý được xác định rõ.

the boundedness conditions are necessary for the existence of a solution.

Các điều kiện bị giới hạn là cần thiết cho sự tồn tại của một nghiệm.

analyzing the boundedness of the data is the first step in the analysis.

Phân tích tính bị giới hạn của dữ liệu là bước đầu tiên trong phân tích.

the boundedness of the integral is a requirement for the theorem to hold.

Tính bị giới hạn của tích phân là một yêu cầu để định lý có hiệu lực.

we examined the boundedness of the function near the boundary.

Chúng tôi đã kiểm tra tính bị giới hạn của hàm số gần biên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay