boundednesses

[Mỹ]/ˈbaʊndɪdnɪsɪz/
[Anh]/ˈbaʊndɪdnɪsɪz/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái bị giới hạn; một tính chất toán học chỉ ra giới hạn hoặc ràng buộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

boundedness principles

Nguyên lý tính bị chặn

boundedness theory

Lý thuyết tính bị chặn

boundedness requires

Tính bị chặn yêu cầu

understanding boundednesses

Hiểu về tính bị chặn

boundednesses exist

Tính bị chặn tồn tại

boundednesses defined

Tính bị chặn được định nghĩa

boundednesses demonstrate

Tính bị chặn minh họa

boundedness concepts

Các khái niệm tính bị chặn

boundedness involves

Tính bị chặn liên quan đến

boundednesses and

Tính bị chặn và

Câu ví dụ

the mathematical proof relies on the boundednesses of the sequence of functions.

Chứng minh toán học dựa trên tính bị chặn của dãy các hàm số.

topological boundednesses play a crucial role in functional analysis.

Tính bị chặn topo đóng vai trò quan trọng trong phân tích hàm.

the theorem demonstrates the relationship between compactness and boundednesses.

Định lý minh họa mối quan hệ giữa tính compact và tính bị chặn.

researchers studied the boundednesses of operators in hilbert spaces.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu tính bị chặn của các toán tử trong không gian Hilbert.

uniform boundednesses are essential for convergence proofs.

Tính bị chặn đều là cần thiết cho các chứng minh về sự hội tụ.

the boundednesses of the solution set ensure numerical stability.

Tính bị chặn của tập nghiệm đảm bảo tính ổn định số.

pointwise boundednesses guarantee the existence of limit functions.

Tính bị chặn điểm đảm bảo sự tồn tại của các hàm giới hạn.

equicontinuous boundednesses lead to arzelà-ascoli type theorems.

Tính bị chặn đồng liên tục dẫn đến các định lý kiểu Arzelà-Ascoli.

the boundednesses criterion helps identify compact subsets.

Chuẩn mực tính bị chặn giúp xác định các tập con compact.

sequential boundednesses characterize reflexivity in banach spaces.

Tính bị chặn theo dãy đặc trưng tính phản xạ trong không gian Banach.

relative boundednesses appear in perturbation theory.

Tính bị chặn tương đối xuất hiện trong lý thuyết nhiễu loạn.

weak boundednesses imply strong boundednesses under certain conditions.

Tính bị chặn yếu suy ra tính bị chặn mạnh dưới một số điều kiện nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay