branches out
phát tán
tree branches
những tán cây
branches off
rẽ nhánh
branching out
phát triển
river branches
những nhánh sông
company branches
những chi nhánh công ty
branches open
các chi nhánh mở cửa
branches closed
các chi nhánh đóng cửa
main branches
các chi nhánh chính
branches extend
các nhánh mở rộng
the company has several branches across the country.
công ty có nhiều chi nhánh trên khắp cả nước.
we need to explore different branches of science to find a solution.
chúng ta cần khám phá các lĩnh vực khoa học khác nhau để tìm ra giải pháp.
the tree's branches were heavy with snow.
những cành cây nặng trĩu tuyết.
he joined the company and quickly climbed the branches of management.
anh ấy đã gia nhập công ty và nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc quản lý.
the river branches out into smaller streams.
con sông chia thành những con lạch nhỏ hơn.
the library offers branches for young adults and children.
thư viện cung cấp các chi nhánh dành cho thanh niên và trẻ em.
she studied various branches of philosophy during her degree.
cô ấy đã nghiên cứu nhiều lĩnh vực triết học trong quá trình học.
the family tree shows the branches of our ancestry.
cây gia phả cho thấy các nhánh của tổ tiên chúng ta.
the bank has branches in every major city.
ngân hàng có chi nhánh ở mọi thành phố lớn.
the road branches left at the intersection.
đường rẽ trái tại ngã tư.
the debate branched into unexpected territory.
cuộc tranh luận rẽ sang một hướng bất ngờ.
branches out
phát tán
tree branches
những tán cây
branches off
rẽ nhánh
branching out
phát triển
river branches
những nhánh sông
company branches
những chi nhánh công ty
branches open
các chi nhánh mở cửa
branches closed
các chi nhánh đóng cửa
main branches
các chi nhánh chính
branches extend
các nhánh mở rộng
the company has several branches across the country.
công ty có nhiều chi nhánh trên khắp cả nước.
we need to explore different branches of science to find a solution.
chúng ta cần khám phá các lĩnh vực khoa học khác nhau để tìm ra giải pháp.
the tree's branches were heavy with snow.
những cành cây nặng trĩu tuyết.
he joined the company and quickly climbed the branches of management.
anh ấy đã gia nhập công ty và nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc quản lý.
the river branches out into smaller streams.
con sông chia thành những con lạch nhỏ hơn.
the library offers branches for young adults and children.
thư viện cung cấp các chi nhánh dành cho thanh niên và trẻ em.
she studied various branches of philosophy during her degree.
cô ấy đã nghiên cứu nhiều lĩnh vực triết học trong quá trình học.
the family tree shows the branches of our ancestry.
cây gia phả cho thấy các nhánh của tổ tiên chúng ta.
the bank has branches in every major city.
ngân hàng có chi nhánh ở mọi thành phố lớn.
the road branches left at the intersection.
đường rẽ trái tại ngã tư.
the debate branched into unexpected territory.
cuộc tranh luận rẽ sang một hướng bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay