brand-new car
xe hơi mới tinh
brand-new phone
điện thoại mới tinh
brand-new house
ngôi nhà mới tinh
brand-new clothes
quần áo mới tinh
brand-new start
sự khởi đầu mới tinh
brand-new idea
ý tưởng mới tinh
brand-new look
vẻ ngoài mới tinh
brand-new version
phiên bản mới tinh
brand-new technology
công nghệ mới tinh
brand-new system
hệ thống mới tinh
i'm so excited to drive my brand-new car this weekend.
Tôi rất hào hứng lái chiếc xe mới tinh của mình vào cuối tuần này.
she bought a brand-new laptop for school.
Cô ấy đã mua một chiếc laptop mới tinh cho đi học.
the bakery is selling brand-new sourdough bread.
Tiệm bánh đang bán bánh mì sourdough mới tinh.
he installed a brand-new security system in his house.
Anh ấy đã lắp đặt một hệ thống an ninh mới tinh trong nhà mình.
they released a brand-new album last month.
Họ đã phát hành một album mới tinh vào tháng trước.
we just moved into a brand-new apartment downtown.
Chúng tôi vừa chuyển vào một căn hộ mới tinh ở trung tâm thành phố.
the company launched a brand-new product line.
Công ty đã ra mắt một dòng sản phẩm mới tinh.
she's wearing a brand-new dress for the party.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy mới tinh cho buổi tiệc.
he's using a brand-new software for his work.
Anh ấy đang sử dụng một phần mềm mới tinh cho công việc của mình.
the restaurant has a brand-new menu this season.
Nhà hàng có thực đơn mới tinh mùa này.
they built a brand-new bridge across the river.
Họ đã xây một cây cầu mới tinh bắc qua sông.
brand-new car
xe hơi mới tinh
brand-new phone
điện thoại mới tinh
brand-new house
ngôi nhà mới tinh
brand-new clothes
quần áo mới tinh
brand-new start
sự khởi đầu mới tinh
brand-new idea
ý tưởng mới tinh
brand-new look
vẻ ngoài mới tinh
brand-new version
phiên bản mới tinh
brand-new technology
công nghệ mới tinh
brand-new system
hệ thống mới tinh
i'm so excited to drive my brand-new car this weekend.
Tôi rất hào hứng lái chiếc xe mới tinh của mình vào cuối tuần này.
she bought a brand-new laptop for school.
Cô ấy đã mua một chiếc laptop mới tinh cho đi học.
the bakery is selling brand-new sourdough bread.
Tiệm bánh đang bán bánh mì sourdough mới tinh.
he installed a brand-new security system in his house.
Anh ấy đã lắp đặt một hệ thống an ninh mới tinh trong nhà mình.
they released a brand-new album last month.
Họ đã phát hành một album mới tinh vào tháng trước.
we just moved into a brand-new apartment downtown.
Chúng tôi vừa chuyển vào một căn hộ mới tinh ở trung tâm thành phố.
the company launched a brand-new product line.
Công ty đã ra mắt một dòng sản phẩm mới tinh.
she's wearing a brand-new dress for the party.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy mới tinh cho buổi tiệc.
he's using a brand-new software for his work.
Anh ấy đang sử dụng một phần mềm mới tinh cho công việc của mình.
the restaurant has a brand-new menu this season.
Nhà hàng có thực đơn mới tinh mùa này.
they built a brand-new bridge across the river.
Họ đã xây một cây cầu mới tinh bắc qua sông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay