| số nhiều | brasseries |
the brasserie attracts discerning customers.
nhà hàng sang trọng thu hút những khách hàng tinh tế.
Let's meet at the brasserie for lunch.
Chúng ta hãy gặp nhau tại nhà hàng Pháp để ăn trưa.
The brasserie serves delicious French cuisine.
Nhà hàng Pháp phục vụ các món ăn Pháp ngon tuyệt.
I enjoy the cozy atmosphere of a brasserie.
Tôi thích không khí ấm cúng của một nhà hàng Pháp.
The brasserie is known for its selection of fine wines.
Nhà hàng Pháp nổi tiếng với tuyển chọn các loại rượu hảo hạng.
We often gather at the brasserie after work.
Chúng tôi thường tụ tập tại nhà hàng Pháp sau giờ làm việc.
The brasserie offers a variety of seafood dishes.
Nhà hàng Pháp cung cấp nhiều món hải sản.
She had a romantic dinner at the brasserie with her partner.
Cô ấy đã có một bữa tối lãng mạn tại nhà hàng Pháp với bạn tình.
The brasserie has a charming outdoor seating area.
Nhà hàng Pháp có một khu vực chỗ ngồi ngoài trời quyến rũ.
I ordered a croque monsieur at the brasserie.
Tôi đã gọi món croque monsieur tại nhà hàng Pháp.
The brasserie is a popular spot for brunch on weekends.
Nhà hàng Pháp là một địa điểm phổ biến để ăn brunch vào cuối tuần.
the brasserie attracts discerning customers.
nhà hàng sang trọng thu hút những khách hàng tinh tế.
Let's meet at the brasserie for lunch.
Chúng ta hãy gặp nhau tại nhà hàng Pháp để ăn trưa.
The brasserie serves delicious French cuisine.
Nhà hàng Pháp phục vụ các món ăn Pháp ngon tuyệt.
I enjoy the cozy atmosphere of a brasserie.
Tôi thích không khí ấm cúng của một nhà hàng Pháp.
The brasserie is known for its selection of fine wines.
Nhà hàng Pháp nổi tiếng với tuyển chọn các loại rượu hảo hạng.
We often gather at the brasserie after work.
Chúng tôi thường tụ tập tại nhà hàng Pháp sau giờ làm việc.
The brasserie offers a variety of seafood dishes.
Nhà hàng Pháp cung cấp nhiều món hải sản.
She had a romantic dinner at the brasserie with her partner.
Cô ấy đã có một bữa tối lãng mạn tại nhà hàng Pháp với bạn tình.
The brasserie has a charming outdoor seating area.
Nhà hàng Pháp có một khu vực chỗ ngồi ngoài trời quyến rũ.
I ordered a croque monsieur at the brasserie.
Tôi đã gọi món croque monsieur tại nhà hàng Pháp.
The brasserie is a popular spot for brunch on weekends.
Nhà hàng Pháp là một địa điểm phổ biến để ăn brunch vào cuối tuần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay