brassiere

[Mỹ]/ˈbræsiə/
[Anh]/brə'zɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đồ lót nữ hỗ trợ ngực.
Các dạng của từ
số nhiềubrassieres

Câu ví dụ

She bought a new brassiere at the lingerie store.

Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới tại cửa hàng đồ lót.

The brassiere straps were too tight and left marks on her shoulders.

Dây đai áo ngực quá chật và để lại vết hằn trên vai cô ấy.

She needed a strapless brassiere to wear with her strapless dress.

Cô ấy cần một chiếc áo ngực không dây để mặc cùng chiếc váy không dây của mình.

The brassiere was made of delicate lace and satin material.

Chiếc áo ngực được làm từ chất liệu ren và satin tinh xảo.

She felt uncomfortable in her old brassiere that no longer fit properly.

Cô ấy cảm thấy không thoải mái với chiếc áo ngực cũ không còn vừa vặn nữa.

The brassiere size chart helped her find the right size for her.

Bảng kích cỡ áo ngực đã giúp cô ấy tìm được kích cỡ phù hợp với mình.

She chose a black brassiere to wear under her white blouse.

Cô ấy đã chọn một chiếc áo ngực màu đen để mặc dưới áo sơ mi trắng của mình.

The brassiere had underwire for added support and lift.

Chiếc áo ngực có phần lót thép để tăng thêm sự hỗ trợ và nâng đỡ.

She washed her brassiere by hand to avoid damaging the delicate fabric.

Cô ấy giặt áo ngực bằng tay để tránh làm hỏng chất liệu vải tinh xảo.

The brassiere fastened at the back with hooks and eyes.

Chiếc áo ngực được cài ở phía sau bằng móc và mắt.

Ví dụ thực tế

I tried to unhook her brassiere, but I pulled too hard and the hook tore out.

Tôi đã cố gắng cởi chiếc áo ngực của cô ấy, nhưng tôi đã kéo quá mạnh và móc đã bị đứt.

Nguồn: Flowers for Algernon

Here's Mallika Kapur now, with an uplifting look back at 100 years of the brassiere.

Đây là Mallika Kapur, với cái nhìn lạc quan về 100 năm của áo ngực.

Nguồn: CNN Fashion English Selection

But you also might find my brassieres and bloomers.

Nhưng bạn cũng có thể tìm thấy áo ngực và quần lót của tôi.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 9

You could finally hang up your floral brassiere.

Bạn có thể treo chiếc áo ngực hoa của mình lên.

Nguồn: Lost Girl Season 4

This garment has the added attraction of being fastened to the upper garment, a tight satin brassiere.

Áo này có thêm ưu điểm là được cố định vào áo trên, một chiếc áo ngực satin bó sát.

Nguồn: Medium-rare steak

With a brassiere? - What were you wearing?

Với một chiếc áo ngực? - Bạn đã mặc gì?

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 4

Ida Rosenthal is asked to comment on the downfall of the brassiere industry.

Ida Rosenthal được yêu cầu bình luận về sự suy giảm của ngành công nghiệp áo ngực.

Nguồn: TED-Ed (video version)

I bet the whole world looks like one great big brassiere strap Just waiting to be snapped, huh?

Tôi cá là cả thế giới trông giống như một dây áo ngực khổng lồ, chỉ chờ được thắt ra, đúng không?

Nguồn: Mad Men Season 1

The brassiere, or bra, would be patented in 1914, but women were not necessarily quick to adopt it.

Áo ngực, hay còn gọi là áo lót, sẽ được cấp bằng sáng chế vào năm 1914, nhưng phụ nữ không nhất thiết phải nhanh chóng áp dụng nó.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Her undergarments may have consisted of a simple bandeau-style brassiere and a pair of short drawers.

Quần lót của cô ấy có thể bao gồm một chiếc áo ngực kiểu bandeau đơn giản và một cặp quần lót ngắn.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay