bra

[Mỹ]/brɑː/
[Anh]/brɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mảnh đồ lót của phụ nữ hỗ trợ cho ngực.
Word Forms
số nhiềubras

Cụm từ & Cách kết hợp

push-up bra

áo ngực độn

sports bra

áo ngực thể thao

lace bra

áo ngực ren

strapless bra

áo ngực không dây

silicone bra

áo ngực silicon

Câu ví dụ

these figure-enhancing bras will immediately increase your bustline.

Những áo ngực tăng cường đường cong này sẽ ngay lập tức tăng kích thước vòng một của bạn.

Includes floor mats, tonneau covers, vehicle bras and cargo liners.

Bao gồm thảm sàn xe, vỏ bạt, áo bảo vệ xe và lót hành lý.

Artwear Underwear Company is a big underwear company which desig , produces, and sells high quality underwear such as bikinin, T-shaped drawers, low-waist scanties, bra and so on.

Artwear Underwear Company là một công ty đồ lót lớn, thiết kế, sản xuất và bán đồ lót chất lượng cao như bikinin, quần lót hình chữ T, quần lót siêu ngắn eo thấp, áo ngực và các loại khác.

Artwear Underwear Company is a big underwear company which designs, produces, and sells high quality underwear such as bikinin, T-shaped drawers, low-waist scanties, bra and so on.

Artwear Underwear Company là một công ty đồ lót lớn, thiết kế, sản xuất và bán đồ lót chất lượng cao như bikinin, quần lót hình chữ T, quần lót siêu ngắn eo thấp, áo ngực và các loại khác.

Halter straps tie at the nape. Shirred bodice and back. Constructed with padded bra cups, boning and an inner silicone/elastic band that prevents the back from shifting.

Dây đeo kiểu halter buộc ở sau gáy. Áo ngực và lưng được shirring. Được cấu tạo với các miếng đệm ngực, xương và một dải silicone/thun lót bên trong giúp ngăn lưng bị trượt.

So saying, she seated herself on the underpinning of the fence and hummed:-- "Mon bras si dodu, "My arm so plump, Ma jambe bien faite My leg well formed, Et le temps perdu." And time wasted.

Nói như vậy, cô ngồi xuống chân tường của hàng rào và ngân nga:--

Ví dụ thực tế

I had a 16-year-old girl's bra in my hand?

Tôi có một chiếc áo ngực của một cô gái 16 tuổi trong tay?

Nguồn: Modern Family Season 6

If he was holding the bra in the right way, for example.

Nếu anh ta đang giữ chiếc áo ngực đúng cách, ví dụ.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

" Are you all going to burn your bras? "

"[Các bạn có định đốt áo ngực của các bạn không?]"

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2016 Collection

I mean, I actually sometimes stuff my bra.

Ý tôi là, đôi khi tôi thực sự nhét áo ngực của mình.

Nguồn: Friends Season 3

I just shipped 3000 bras to Personnel!

Tôi vừa gửi 3000 chiếc áo ngực đến Phòng Nhân sự!

Nguồn: Friends Season 3

She'll give you the bra off her back.

Cô ấy sẽ cho bạn chiếc áo ngực trên lưng cô ấy.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

I had matured quite early, but she wouldn't let me wear a bra.

Tôi đã trưởng thành khá sớm, nhưng cô ấy không cho tôi được mặc áo ngực.

Nguồn: Out of Control Season 3

It's got those pointy cups, look like Madonna's bra.

Nó có những miếng đệm nhọn, trông giống áo ngực của Madonna.

Nguồn: Young Sheldon - Season 2

Our idea is to turn the everyday bra into an actual lifesaver.

Ý tưởng của chúng tôi là biến chiếc áo ngực hàng ngày thành một người cứu sống thực sự.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

I will see your shirt and I will raise you one bra.

Tôi sẽ thấy chiếc áo của bạn và tôi sẽ nâng lên một chiếc áo ngực.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay