bravest of all
dũng cảm nhất trong tất cả
being bravest
đang dũng cảm nhất
showed bravest
đã thể hiện dũng cảm nhất
truly bravest
thật sự dũng cảm nhất
bravest act
hành động dũng cảm nhất
the bravest
người dũng cảm nhất
seem bravest
có vẻ dũng cảm nhất
considered bravest
được coi là dũng cảm nhất
bravest fighter
võ sĩ dũng cảm nhất
was bravest
đã là dũng cảm nhất
she was the bravest firefighter in the entire department.
Cô ấy là người cứu hỏa dũng cảm nhất trong toàn bộ sở cứu hỏa.
he showed the bravest face despite his fear.
Anh ấy đã thể hiện khuôn mặt dũng cảm nhất mặc dù có sợ hãi.
the bravest decision is often the hardest to make.
Quyết định dũng cảm nhất thường là quyết định khó khăn nhất để thực hiện.
they were the bravest soldiers i have ever known.
Họ là những binh sĩ dũng cảm nhất mà tôi từng biết.
it takes the bravest of hearts to stand up for what's right.
Đòi hỏi trái tim dũng cảm nhất để dám đứng lên vì điều đúng đắn.
the rescue team were the bravest people on the scene.
Đội cứu hộ là những người dũng cảm nhất tại hiện trường.
she gave the bravest performance of her career last night.
Cô ấy đã trình diễn một cách dũng cảm nhất trong sự nghiệp của mình vào tối qua.
he was undoubtedly the bravest explorer of his time.
Anh ấy chắc chắn là nhà khám phá dũng cảm nhất thời đại của mình.
the bravest thing is to admit you were wrong.
Điều dũng cảm nhất là thừa nhận rằng bạn đã sai.
she is consistently the bravest advocate for animal rights.
Cô ấy luôn là người ủng hộ mạnh mẽ nhất quyền lợi động vật.
the bravest act was risking his life to save her.
Hành động dũng cảm nhất là sẵn sàng bỏ mạng để cứu cô ấy.
bravest of all
dũng cảm nhất trong tất cả
being bravest
đang dũng cảm nhất
showed bravest
đã thể hiện dũng cảm nhất
truly bravest
thật sự dũng cảm nhất
bravest act
hành động dũng cảm nhất
the bravest
người dũng cảm nhất
seem bravest
có vẻ dũng cảm nhất
considered bravest
được coi là dũng cảm nhất
bravest fighter
võ sĩ dũng cảm nhất
was bravest
đã là dũng cảm nhất
she was the bravest firefighter in the entire department.
Cô ấy là người cứu hỏa dũng cảm nhất trong toàn bộ sở cứu hỏa.
he showed the bravest face despite his fear.
Anh ấy đã thể hiện khuôn mặt dũng cảm nhất mặc dù có sợ hãi.
the bravest decision is often the hardest to make.
Quyết định dũng cảm nhất thường là quyết định khó khăn nhất để thực hiện.
they were the bravest soldiers i have ever known.
Họ là những binh sĩ dũng cảm nhất mà tôi từng biết.
it takes the bravest of hearts to stand up for what's right.
Đòi hỏi trái tim dũng cảm nhất để dám đứng lên vì điều đúng đắn.
the rescue team were the bravest people on the scene.
Đội cứu hộ là những người dũng cảm nhất tại hiện trường.
she gave the bravest performance of her career last night.
Cô ấy đã trình diễn một cách dũng cảm nhất trong sự nghiệp của mình vào tối qua.
he was undoubtedly the bravest explorer of his time.
Anh ấy chắc chắn là nhà khám phá dũng cảm nhất thời đại của mình.
the bravest thing is to admit you were wrong.
Điều dũng cảm nhất là thừa nhận rằng bạn đã sai.
she is consistently the bravest advocate for animal rights.
Cô ấy luôn là người ủng hộ mạnh mẽ nhất quyền lợi động vật.
the bravest act was risking his life to save her.
Hành động dũng cảm nhất là sẵn sàng bỏ mạng để cứu cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay