bravest

[Mỹ]/[ˈbreɪvɪst]/
[Anh]/[ˈbreɪvɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dũng cảm nhất; dũng cảm. Thể hiện lòng dũng cảm hoặc quyết tâm trước nguy hiểm hoặc khó khăn.
adv. Một cách dũng cảm; dũng cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

bravest of all

dũng cảm nhất trong tất cả

being bravest

đang dũng cảm nhất

showed bravest

đã thể hiện dũng cảm nhất

truly bravest

thật sự dũng cảm nhất

bravest act

hành động dũng cảm nhất

the bravest

người dũng cảm nhất

seem bravest

có vẻ dũng cảm nhất

considered bravest

được coi là dũng cảm nhất

bravest fighter

võ sĩ dũng cảm nhất

was bravest

đã là dũng cảm nhất

Câu ví dụ

she was the bravest firefighter in the entire department.

Cô ấy là người cứu hỏa dũng cảm nhất trong toàn bộ sở cứu hỏa.

he showed the bravest face despite his fear.

Anh ấy đã thể hiện khuôn mặt dũng cảm nhất mặc dù có sợ hãi.

the bravest decision is often the hardest to make.

Quyết định dũng cảm nhất thường là quyết định khó khăn nhất để thực hiện.

they were the bravest soldiers i have ever known.

Họ là những binh sĩ dũng cảm nhất mà tôi từng biết.

it takes the bravest of hearts to stand up for what's right.

Đòi hỏi trái tim dũng cảm nhất để dám đứng lên vì điều đúng đắn.

the rescue team were the bravest people on the scene.

Đội cứu hộ là những người dũng cảm nhất tại hiện trường.

she gave the bravest performance of her career last night.

Cô ấy đã trình diễn một cách dũng cảm nhất trong sự nghiệp của mình vào tối qua.

he was undoubtedly the bravest explorer of his time.

Anh ấy chắc chắn là nhà khám phá dũng cảm nhất thời đại của mình.

the bravest thing is to admit you were wrong.

Điều dũng cảm nhất là thừa nhận rằng bạn đã sai.

she is consistently the bravest advocate for animal rights.

Cô ấy luôn là người ủng hộ mạnh mẽ nhất quyền lợi động vật.

the bravest act was risking his life to save her.

Hành động dũng cảm nhất là sẵn sàng bỏ mạng để cứu cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay