cowardly

[Mỹ]/'kaʊədlɪ/
[Anh]/ˈkaʊədli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu can đảm hoặc dũng cảm
adv. một cách nhút nhát hoặc sợ hãi

Câu ví dụ

We shall unmask that cowardly cheat.

Chúng tôi sẽ vạch trần kẻ gian lận hèn nhát đó.

a cowardly attack on a helpless victim.

một cuộc tấn công hèn nhục vào một nạn nhân bất lực.

There’s something cowardly and ignoble about such an attitude.

Có điều gì đó hèn nhục và đáng khinh thường về thái độ như vậy.

To declare war against the small island state looks like the action of a cowardly nation.

Việc tuyên chiến với quốc đảo nhỏ bé có vẻ như là hành động của một quốc gia hèn nhục.

All bumbling conjurers, clumsy squires, no-talent bards, and cowardly thieves in the land will be pre-emotively put to death.

Tất cả những pháp sư vụng về, những người hầu vụng về, những người chơi nhạc bard không có tài năng và những kẻ trộm hèn nhát trên đất liền sẽ bị xử tử trước khi xảy ra bất kỳ sự kiện nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay