| ngôi thứ ba số ít | malfunctions |
| hiện tại phân từ | malfunctioning |
| số nhiều | malfunctions |
| thì quá khứ | malfunctioned |
| quá khứ phân từ | malfunctioned |
Results have been delayed owing to a malfunction in the computer.
Kết quả đã bị trì hoãn do sự cố máy tính.
In addition to documentation of the malfunction, there should be an evaluation of the possible effects on the product (e.g., partial or complete meltback.
Ngoài tài liệu về sự cố, cần có đánh giá về những ảnh hưởng có thể xảy ra đối với sản phẩm (ví dụ: tan chảy một phần hoặc hoàn toàn).
Carborne information system is the integration of all the electronic equipments of the car, it mainly consists of carborne information display system and malfunction diagnosis system.
Hệ thống thông tin trên xe là sự tích hợp của tất cả các thiết bị điện tử của xe hơi, chủ yếu bao gồm hệ thống hiển thị thông tin trên xe và hệ thống chẩn đoán lỗi.
When the frequency changer has malfunction, power frequency is adopted, and the motor speed is nonadjustable.
Khi bộ thay đổi tần số bị lỗi, tần số nguồn được sử dụng và tốc độ động cơ không thể điều chỉnh.
The patient's heart continued to beat strongly. Topalpitate is to pulsate with excessive rapidity and often arrhythmically, as a malfunctioning heart might; the term may also denote a trembling, shaking, or quivering movement:
Trái tim bệnh nhân vẫn tiếp tục đập mạnh. Topulsate là sự co bóp quá nhanh và thường xuyên không đều, như trái tim bị trục trặc; thuật ngữ này cũng có thể biểu thị sự run rẩy, run hoặc dao động:
The computer malfunctioned during an important presentation.
Máy tính gặp sự cố trong khi trình bày một bài thuyết trình quan trọng.
The car malfunctioned on the highway, causing a traffic jam.
Xe hơi gặp sự cố trên đường cao tốc, gây ra ùn tắc giao thông.
The phone malfunctioned after being dropped in water.
Điện thoại gặp sự cố sau khi bị rơi xuống nước.
The heating system malfunctioned in the middle of winter.
Hệ thống sưởi bị trục trặc giữa mùa đông.
The alarm clock malfunctioned and didn't go off in the morning.
Đồng hồ báo thức bị trục trặc và không reo vào buổi sáng.
The printer malfunctioned and printed out blank pages.
Máy in bị trục trặc và in ra những trang giấy trống.
The elevator malfunctioned and got stuck between floors.
Thang máy bị trục trặc và bị kẹt giữa các tầng.
The camera malfunctioned and ruined all the photos from the trip.
Máy ảnh bị trục trặc và làm hỏng tất cả những bức ảnh trong chuyến đi.
The air conditioning unit malfunctioned during a heatwave.
Điều hòa không khí bị trục trặc trong thời tiết nắng nóng.
The security system malfunctioned and failed to detect the intruder.
Hệ thống an ninh bị trục trặc và không phát hiện được kẻ xâm nhập.
Whatever the hell it was - Computer malfunction.
Bất kể chuyện gì đã xảy ra - Lỗi máy tính.
Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4Meantime, Toyota, expanding its recall of vehicles whose gas pedals may be malfunctioning.
Trong khi đó, Toyota đang mở rộng thu hồi các phương tiện có bàn đạp ga có thể bị trục trặc.
Nguồn: CNN Listening Collection November 2012The penthouse cameras were conveniently malfunctioning.
Các camera trên tầng thượng lại bất tiện trục trặc.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2He uses electricity to treat and cure electrical malfunctions of the heart.
Ông ấy sử dụng điện để điều trị và chữa trị các trục trặc điện của tim.
Nguồn: Discovery documentary "Understanding Electricity"The opposition says it has evidence the machines malfunctioned in several states.
Phe đối lập cho biết họ có bằng chứng cho thấy các thiết bị đã bị trục trặc ở một số bang.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023Four years after the crash, U.S. investigators ruled the cause was aircraft malfunction.
Bốn năm sau vụ tai nạn, các điều tra viên Hoa Kỳ kết luận nguyên nhân là do máy bay bị trục trặc.
Nguồn: VOA Standard March 2014 CollectionAnd I thought at first, the equipment must have malfunctioned, but it was real.
Và lúc đầu tôi nghĩ thiết bị chắc hẳn đã bị trục trặc, nhưng đó là thật.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionWorkers don't know why the lift malfunctioned, but they did get it moving.
Người lao động không biết tại sao thang máy bị trục trặc, nhưng cuối cùng họ cũng làm nó hoạt động trở lại.
Nguồn: CNN Listening Compilation October 2019Or it could be a malfunction in how memories are made in the first place.
Hoặc có thể là do trục trặc trong cách bộ nhớ được tạo ra ngay từ đầu.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationLocal media say North Korea's satellite launch failed after the rocket's second stage malfunctioned.
Các phương tiện truyền thông địa phương cho biết vụ phóng vệ tinh của Triều Tiên thất bại sau khi tầng thứ hai của tên lửa bị trục trặc.
Nguồn: CRI Online June 2023 CollectionResults have been delayed owing to a malfunction in the computer.
Kết quả đã bị trì hoãn do sự cố máy tính.
In addition to documentation of the malfunction, there should be an evaluation of the possible effects on the product (e.g., partial or complete meltback.
Ngoài tài liệu về sự cố, cần có đánh giá về những ảnh hưởng có thể xảy ra đối với sản phẩm (ví dụ: tan chảy một phần hoặc hoàn toàn).
Carborne information system is the integration of all the electronic equipments of the car, it mainly consists of carborne information display system and malfunction diagnosis system.
Hệ thống thông tin trên xe là sự tích hợp của tất cả các thiết bị điện tử của xe hơi, chủ yếu bao gồm hệ thống hiển thị thông tin trên xe và hệ thống chẩn đoán lỗi.
When the frequency changer has malfunction, power frequency is adopted, and the motor speed is nonadjustable.
Khi bộ thay đổi tần số bị lỗi, tần số nguồn được sử dụng và tốc độ động cơ không thể điều chỉnh.
The patient's heart continued to beat strongly. Topalpitate is to pulsate with excessive rapidity and often arrhythmically, as a malfunctioning heart might; the term may also denote a trembling, shaking, or quivering movement:
Trái tim bệnh nhân vẫn tiếp tục đập mạnh. Topulsate là sự co bóp quá nhanh và thường xuyên không đều, như trái tim bị trục trặc; thuật ngữ này cũng có thể biểu thị sự run rẩy, run hoặc dao động:
The computer malfunctioned during an important presentation.
Máy tính gặp sự cố trong khi trình bày một bài thuyết trình quan trọng.
The car malfunctioned on the highway, causing a traffic jam.
Xe hơi gặp sự cố trên đường cao tốc, gây ra ùn tắc giao thông.
The phone malfunctioned after being dropped in water.
Điện thoại gặp sự cố sau khi bị rơi xuống nước.
The heating system malfunctioned in the middle of winter.
Hệ thống sưởi bị trục trặc giữa mùa đông.
The alarm clock malfunctioned and didn't go off in the morning.
Đồng hồ báo thức bị trục trặc và không reo vào buổi sáng.
The printer malfunctioned and printed out blank pages.
Máy in bị trục trặc và in ra những trang giấy trống.
The elevator malfunctioned and got stuck between floors.
Thang máy bị trục trặc và bị kẹt giữa các tầng.
The camera malfunctioned and ruined all the photos from the trip.
Máy ảnh bị trục trặc và làm hỏng tất cả những bức ảnh trong chuyến đi.
The air conditioning unit malfunctioned during a heatwave.
Điều hòa không khí bị trục trặc trong thời tiết nắng nóng.
The security system malfunctioned and failed to detect the intruder.
Hệ thống an ninh bị trục trặc và không phát hiện được kẻ xâm nhập.
Whatever the hell it was - Computer malfunction.
Bất kể chuyện gì đã xảy ra - Lỗi máy tính.
Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4Meantime, Toyota, expanding its recall of vehicles whose gas pedals may be malfunctioning.
Trong khi đó, Toyota đang mở rộng thu hồi các phương tiện có bàn đạp ga có thể bị trục trặc.
Nguồn: CNN Listening Collection November 2012The penthouse cameras were conveniently malfunctioning.
Các camera trên tầng thượng lại bất tiện trục trặc.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2He uses electricity to treat and cure electrical malfunctions of the heart.
Ông ấy sử dụng điện để điều trị và chữa trị các trục trặc điện của tim.
Nguồn: Discovery documentary "Understanding Electricity"The opposition says it has evidence the machines malfunctioned in several states.
Phe đối lập cho biết họ có bằng chứng cho thấy các thiết bị đã bị trục trặc ở một số bang.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023Four years after the crash, U.S. investigators ruled the cause was aircraft malfunction.
Bốn năm sau vụ tai nạn, các điều tra viên Hoa Kỳ kết luận nguyên nhân là do máy bay bị trục trặc.
Nguồn: VOA Standard March 2014 CollectionAnd I thought at first, the equipment must have malfunctioned, but it was real.
Và lúc đầu tôi nghĩ thiết bị chắc hẳn đã bị trục trặc, nhưng đó là thật.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionWorkers don't know why the lift malfunctioned, but they did get it moving.
Người lao động không biết tại sao thang máy bị trục trặc, nhưng cuối cùng họ cũng làm nó hoạt động trở lại.
Nguồn: CNN Listening Compilation October 2019Or it could be a malfunction in how memories are made in the first place.
Hoặc có thể là do trục trặc trong cách bộ nhớ được tạo ra ngay từ đầu.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationLocal media say North Korea's satellite launch failed after the rocket's second stage malfunctioned.
Các phương tiện truyền thông địa phương cho biết vụ phóng vệ tinh của Triều Tiên thất bại sau khi tầng thứ hai của tên lửa bị trục trặc.
Nguồn: CRI Online June 2023 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay