breakouts

[Mỹ]/[ˈbreɪkaʊts]/
[Anh]/[ˈbreɪkaʊts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự xuất hiện đột ngột của mụn trứng cá hoặc mụn nhọt trên da; sự gia tăng đột ngột và đáng kể về doanh số hoặc hoạt động của khách hàng; sự trốn thoát đột ngột hoặc nỗ lực trốn thoát; sự kiện hoặc sự phát triển đột ngột và bất ngờ.
v. Xuất hiện đột ngột trên da (của mụn trứng cá); trải qua sự bùng phát đột ngột về doanh số hoặc hoạt động của khách hàng; trốn thoát hoặc thoát khỏi.

Cụm từ & Cách kết hợp

breakouts occurred

Việt Nam dịch thuật

analyzing breakouts

Việt Nam dịch thuật

major breakouts

Việt Nam dịch thuật

breakout risk

Việt Nam dịch thuật

prevent breakouts

Việt Nam dịch thuật

breakout session

Việt Nam dịch thuật

breakouts online

Việt Nam dịch thuật

breakout report

Việt Nam dịch thuật

breakouts study

Việt Nam dịch thuật

breakouts data

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

we saw significant breakouts in the stock market yesterday.

Chúng ta đã chứng kiến những đột phá đáng kể trên thị trường chứng khoán ngày hôm qua.

the team's breakout performance led to a championship win.

Hiệu suất đột phá của đội đã dẫn đến chiến thắng chức vô địch.

the breakout of the new product was a huge success.

Sự ra mắt sản phẩm mới là một thành công lớn.

analysts are looking for breakouts in the technology sector.

Các nhà phân tích đang tìm kiếm những đột phá trong lĩnh vực công nghệ.

the breakout session provided valuable networking opportunities.

Buổi thảo luận nhóm đã cung cấp nhiều cơ hội kết nối quý giá.

there were several breakouts during the conference presentations.

Có nhiều đột phá xảy ra trong các bài thuyết trình hội nghị.

the breakout of violence was unexpected and tragic.

Sự bùng phát bạo lực là điều bất ngờ và bi thương.

the breakout room allowed for smaller group discussions.

Phòng thảo luận nhóm cho phép các cuộc thảo luận với quy mô nhỏ hơn.

the breakout of the dam caused widespread flooding.

Sự vỡ đập đã gây ra lũ lụt rộng lớn.

we need to analyze the breakouts in user behavior.

Chúng ta cần phân tích các đột phá trong hành vi người dùng.

the breakout of the disease raised public health concerns.

Sự bùng phát của căn bệnh đã làm dấy lên lo ngại về sức khỏe cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay