flare-ups

[Mỹ]/[ˈfleəː.ʌps]/
[Anh]/[ˈfler.ʌps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những tái phát đột ngột của một bệnh hoặc tình trạng sau một thời kỳ cải thiện.; Những tăng đột ngột về cường độ hoặc hoạt động.; Một bộc phát hoặc tăng cường đột ngột của cảm xúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

flare-ups occur

các đợt bùng phát xảy ra

avoid flare-ups

tránh các đợt bùng phát

flare-up symptoms

triệu chứng bùng phát

managing flare-ups

quản lý các đợt bùng phát

frequent flare-ups

các đợt bùng phát thường xuyên

flare-up period

giai đoạn bùng phát

reduce flare-ups

giảm các đợt bùng phát

flare-up prevention

phòng ngừa các đợt bùng phát

had flare-ups

đã có các đợt bùng phát

dealing with flare-ups

đối phó với các đợt bùng phát

Câu ví dụ

he experiences occasional flare-ups of his arthritis, especially in cold weather.

Anh ấy thường xuyên bị tái phát cơn đau viêm khớp, đặc biệt là khi trời lạnh.

the patient reported frequent flare-ups of their crohn's disease.

Bệnh nhân báo cáo thường xuyên bị tái phát bệnh Crohn.

stress can trigger flare-ups in individuals with skin conditions like eczema.

Căng thẳng có thể gây ra các đợt bùng phát ở những người có bệnh ngoài da như viêm da cơ địa.

we need to identify the factors that contribute to these flare-ups.

Chúng ta cần xác định các yếu tố góp phần gây ra những đợt bùng phát này.

managing flare-ups effectively is crucial for improving quality of life.

Quản lý hiệu quả các đợt bùng phát là rất quan trọng để cải thiện chất lượng cuộc sống.

the medication helped reduce the frequency and severity of flare-ups.

Thuốc đã giúp giảm tần suất và mức độ nghiêm trọng của các đợt bùng phát.

lifestyle changes can sometimes prevent or minimize flare-ups.

Những thay đổi lối sống đôi khi có thể ngăn ngừa hoặc giảm thiểu các đợt bùng phát.

the doctor advised him on how to manage his asthma flare-ups.

Bác sĩ khuyên anh ấy về cách quản lý các đợt bùng phát hen suyễn của mình.

there was a sudden flare-up of violence in the region.

Đã có một đợt bùng phát bạo lực bất ngờ trong khu vực.

she experienced a severe flare-up after missing a dose of her medication.

Cô ấy đã trải qua một đợt bùng phát nghiêm trọng sau khi bỏ lỡ một liều thuốc của mình.

monitoring symptoms closely can help anticipate and address flare-ups proactively.

Việc theo dõi các triệu chứng chặt chẽ có thể giúp dự đoán và giải quyết các đợt bùng phát một cách chủ động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay