breakups

[Mỹ]/[ˈbreɪkʌps]/
[Anh]/[ˈbreɪkʌps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc sự kiện chia tách; sự chia lìa; Một mối quan hệ lãng mạn đã kết thúc; Sự gián đoạn hoặc tạm dừng trong một hoạt động; Một tạm dừng hoặc gián đoạn trong một chuỗi liên tục.

Cụm từ & Cách kết hợp

breakups hurt

chia tay rất đau lòng

avoiding breakups

tránh chia tay

after breakups

sau chia tay

dealing with breakups

với việc đối phó với chia tay

recent breakups

chia tay gần đây

past breakups

chia tay trong quá khứ

breakup stories

những câu chuyện chia tay

breakup recovery

hồi phục sau chia tay

breakup reasons

lý do chia tay

frequent breakups

chia tay thường xuyên

Câu ví dụ

dealing with breakups can be incredibly painful and emotionally draining.

Việc đối phó với sự chia tay có thể vô cùng đau đớn và tốn sức về mặt cảm xúc.

after the breakups, she needed time to heal and move on.

Sau khi chia tay, cô ấy cần thời gian để hàn gắn và tiếp tục cuộc sống.

the sudden breakups left him feeling confused and betrayed.

Sự chia tay đột ngột khiến anh ấy cảm thấy bối rối và bị phản bội.

they had a messy breakup after years of arguing.

Họ chia tay trong tình trạng hỗn loạn sau nhiều năm tranh cãi.

breakups are often difficult, but they can lead to personal growth.

Chia tay thường khó khăn, nhưng chúng có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

she initiated the breakups to protect her own well-being.

Cô ấy chủ động chia tay để bảo vệ sức khỏe tinh thần của mình.

the couple's breakups were amicable and without any drama.

Sự chia tay của cặp đôi diễn ra êm đẹp và không có bất kỳ drama nào.

he blamed himself for the breakups and felt immense guilt.

Anh ấy đổ lỗi cho bản thân về sự chia tay và cảm thấy vô cùng hối hận.

navigating the aftermath of breakups requires self-compassion and support.

Vượt qua những hậu quả của sự chia tay đòi hỏi sự tự thương và sự hỗ trợ.

the breakups highlighted the fundamental differences between them.

Sự chia tay làm nổi bật những khác biệt cơ bản giữa họ.

she experienced multiple breakups throughout her twenties.

Cô ấy đã trải qua nhiều cuộc chia tay trong suốt những năm twenties của mình.

avoiding future breakups requires honest communication and compromise.

Tránh những cuộc chia tay trong tương lai đòi hỏi sự giao tiếp trung thực và thỏa hiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay