memories fade
kỉ niệm phai nhạt
sweet memories
kỷ niệm ngọt ngào
lost memories
kỉ niệm đã mất
shared memories
kỷ niệm chung
childhood memories
kỉ niệm thời thơ ấu
making memories
tạo ra những kỷ niệm
cherished memories
kỷ niệm được trân trọng
faded memories
kỉ niệm phai nhạt
recall memories
tái hiện những kỷ niệm
unlocking memories
mở khóa những kỷ niệm
i cherish the memories of our childhood adventures together.
Tôi trân trọng những kỷ niệm về những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của chúng ta.
the old photographs sparked a flood of memories.
Những bức ảnh cũ đã gợi lại một dòng kỷ niệm.
she has fond memories of her time studying abroad.
Cô ấy có những kỷ niệm đẹp về thời gian học tập ở nước ngoài.
he struggles with painful memories of the accident.
Anh ấy phải vật lộn với những kỷ niệm đau buồn về vụ tai nạn.
the scent of pine needles brought back memories of christmas.
Mùi thông nhớ lại những kỷ niệm về Giáng sinh.
we created lasting memories on our family vacation.
Chúng tôi đã tạo ra những kỷ niệm đáng nhớ trong kỳ nghỉ của gia đình.
i'll always treasure the memories we made together.
Tôi sẽ luôn trân trọng những kỷ niệm mà chúng ta đã tạo ra cùng nhau.
the music evoked powerful memories of her youth.
Ngân khúc gợi lại những kỷ niệm mạnh mẽ về tuổi trẻ của cô ấy.
he has a remarkable memory for faces and names.
Anh ấy có trí nhớ đáng kinh ngạc về khuôn mặt và tên.
the house is filled with memories of generations past.
Ngôi nhà tràn ngập những kỷ niệm về các thế hệ đã qua.
she prefers to forget those unpleasant memories.
Cô ấy thích quên đi những kỷ niệm khó chịu đó.
memories fade
kỉ niệm phai nhạt
sweet memories
kỷ niệm ngọt ngào
lost memories
kỉ niệm đã mất
shared memories
kỷ niệm chung
childhood memories
kỉ niệm thời thơ ấu
making memories
tạo ra những kỷ niệm
cherished memories
kỷ niệm được trân trọng
faded memories
kỉ niệm phai nhạt
recall memories
tái hiện những kỷ niệm
unlocking memories
mở khóa những kỷ niệm
i cherish the memories of our childhood adventures together.
Tôi trân trọng những kỷ niệm về những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của chúng ta.
the old photographs sparked a flood of memories.
Những bức ảnh cũ đã gợi lại một dòng kỷ niệm.
she has fond memories of her time studying abroad.
Cô ấy có những kỷ niệm đẹp về thời gian học tập ở nước ngoài.
he struggles with painful memories of the accident.
Anh ấy phải vật lộn với những kỷ niệm đau buồn về vụ tai nạn.
the scent of pine needles brought back memories of christmas.
Mùi thông nhớ lại những kỷ niệm về Giáng sinh.
we created lasting memories on our family vacation.
Chúng tôi đã tạo ra những kỷ niệm đáng nhớ trong kỳ nghỉ của gia đình.
i'll always treasure the memories we made together.
Tôi sẽ luôn trân trọng những kỷ niệm mà chúng ta đã tạo ra cùng nhau.
the music evoked powerful memories of her youth.
Ngân khúc gợi lại những kỷ niệm mạnh mẽ về tuổi trẻ của cô ấy.
he has a remarkable memory for faces and names.
Anh ấy có trí nhớ đáng kinh ngạc về khuôn mặt và tên.
the house is filled with memories of generations past.
Ngôi nhà tràn ngập những kỷ niệm về các thế hệ đã qua.
she prefers to forget those unpleasant memories.
Cô ấy thích quên đi những kỷ niệm khó chịu đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay