breeding

[Mỹ]/'briːdɪŋ/
[Anh]/'bridɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nuôi dưỡng; sự sinh sản; sự chăm sóc
v. sản xuất; trồng trọt; khiến sinh sản
Word Forms
hiện tại phân từbreeding
số nhiềubreedings

Cụm từ & Cách kết hợp

animal breeding

nuôi giống động vật

breeding program

chương trình chọn giống

selective breeding

chọn giống

plant breeding

chọn giống cây trồng

mutation breeding

nguyên tạo đột biến

breeding ground

khu vực sinh sản

livestock breeding

nuôi giống gia súc

breeding season

mùa sinh sản

cattle breeding

nuôi giống gia súc

cross breeding

lai giống

breeding stock

giống vật nuôi

Câu ví dụ

a book on breeding rabbits

một cuốn sách về việc nuôi và nhân giống thỏ

the breeding of rats and mice for experiment.

việc nhân giống chuột và chuột cống để thử nghiệm.

the situation is a breeding ground for political unrest.

tình hình là một mảnh đất màu mỡ cho bất ổn chính trị.

the storks' breeding cycle.

chu kỳ sinh sản của chim choắt.

the breeding of horses

việc nuôi và nhân giống ngựa

a mark of good breeding

dấu hiệu của dòng dõi tốt

Birth is much,but breeding is more.

Sinh ra là rất nhiều, nhưng sinh sản còn hơn.

the flooding of the rivers is a trigger for breeding to start.

lũ lụt sông là yếu tố kích hoạt quá trình sinh sản bắt đầu.

birds heading inshore to their breeding sites.

chim bay vào bờ biển đến nơi sinh sản của chúng.

the long plumes of a heron in the breeding season.

những chiếc lông dài của một con diệc trong mùa sinh sản.

the university as a breeding ground for new scientific theories.

trường đại học như một mảnh đất màu mỡ cho những lý thuyết khoa học mới.

a campaign to save the condor by captive breeding

một chiến dịch cứu chim đột bằng phương pháp nuôi nhốt.

individuals pair later in the season for breeding in the following year.

cá thể ghép cặp muộn hơn trong mùa để sinh sản vào năm sau.

Technique of mutation breeding in gladiola was studied by meansof electron beam.

Kỹ thuật đột biến nhân giống hoa gladiolus đã được nghiên cứu bằng phương pháp sử dụng chùm electron.

Female seals are needed for the breeding programme.

Cần những con hải cẩu cái cho chương trình nhân giống.

Abstract: Technique of mutation breeding in gladiola was studied by means of electron beam.

Tóm tắt: Kỹ thuật đột biến nhân giống hoa gladiolus đã được nghiên cứu bằng phương pháp sử dụng chùm electron.

The brown noddy often brings grass to line the nest before breeding starts.

Con noddy nâu thường mang cỏ để lót tổ trước khi sinh sản bắt đầu.

Air-conditioning ducts create a perfect breeding ground for Legionnaire's disease bacteria.

Hệ thống ống thông gió tạo ra một môi trường sinh sản hoàn hảo cho vi khuẩn Legionella.

Homogenous lines can be obtained in a very short time by haploidy breeding method such as microspore culture and anther culture.

Các dòng thuần nhất có thể được thu được trong thời gian rất ngắn bằng phương pháp lai tạo đơn bội như nuôi cấy túi bào tử và nuôi cấy hoa thụy.

Ví dụ thực tế

And then a couple of years down the road, hopefully, some successful breeding.

Và sau đó, sau một vài năm nữa, hy vọng sẽ có những kết quả thuần hóa thành công.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Fans of cheap chicken have selective breeding to thank.

Những người hâm mộ gà giá rẻ có thể cảm ơn phương pháp thuần hóa chọn lọc.

Nguồn: The Economist (Summary)

It will spread chemicals to prevent mosquito breeding in stagnant water.

Nó sẽ phát tán hóa chất để ngăn chặn sự sinh sản của muỗi trong nước đọng.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

In agriculture, it will take both better breeding—for more water efficient crops—and smarter irrigation.

Trong nông nghiệp, nó sẽ đòi hỏi cả phương pháp thuần hóa tốt hơn - cho các loại cây trồng tiết kiệm nước hơn - và tưới tiêu thông minh hơn.

Nguồn: Scientific American March 2013 Collection

Some animal rights supporters dislike dog breeding and the market for purebreds.

Một số người ủng hộ quyền động vật không thích việc thuần hóa chó và thị trường chó thuần chủng.

Nguồn: VOA Special January 2022 Collection

Maine's puffins are the only breeding Atlantic puffins in the United States.

Các chim puffin ở Maine là những chim puffin Atlantic duy nhất sinh sản ở Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

The American Kennel Club has been criticized for promoting dog breeding as a beauty contest.

Hiệp hội chó thuần chủng Hoa Kỳ đã bị chỉ trích vì quảng bá việc thuần hóa chó như một cuộc thi sắc đẹp.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2019 Collection

This is a breeding pen arrangement plan.

Đây là kế hoạch bố trí chuồng nuôi.

Nguồn: Vox opinion

One was the method of selective breeding.

Một là phương pháp thuần hóa chọn lọc.

Nguồn: VOA Slow English Technology

At the moment, we're counting breeding pairs.

Hiện tại, chúng tôi đang đếm số cặp sinh sản.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay