sterilization

[Mỹ]/ˌsterəlai'zeiʃən/
[Anh]/ˌstɛrəlɪˈzeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khử trùng, hành động làm cho vô trùng
Word Forms
số nhiềusterilizations

Cụm từ & Cách kết hợp

sterilization process

quy trình khử trùng

sterilization equipment

thiết bị khử trùng

sterilization method

phương pháp khử trùng

disinfection and sterilization

khử trùng và tiệt trùng

commercial sterilization

khử trùng thương mại

sterilization operation

vận hành khử trùng

Câu ví dụ

OBJECTIVE To investigate the effect of ozonous disinfector on the sterilization of bed unit in burns ward.

MỤC TIÊU Nghiên cứu về tác dụng của thiết bị khử trùng ozone đối với việc khử trùng giường trong phòng bỏng.

APPLICATION: Suitable for sterilization, photoengraving, water treatment, mediccal treatment and breeding.

ỨNG DỤNG: Phù hợp cho khử trùng, khắc dấu, xử lý nước, điều trị y tế và chăn nuôi.

The incidence of bacteric enteritis would be reduced by strengthening work of sterilization and isolation in hospital and hygiene of foods during summer.

Tỷ lệ mắc bệnh viêm ruột do vi khuẩn sẽ giảm nếu tăng cường công tác khử trùng và cách ly tại bệnh viện và vệ sinh thực phẩm trong mùa hè.

Can effectively strengthen human immunity system, and operate the function of sterilization, antivirus, anti-infection, and anti-knub.

Có thể củng cố hiệu quả hệ thống miễn dịch của con người và thực hiện chức năng khử trùng, chống virus, chống nhiễm trùng và chống nấm.

No pressure start enlarges its applicable scopes.It is widely applied to steam controlled sterilization, evaporation and abstersion.

Khởi động không áp suất mở rộng phạm vi áp dụng của nó. Nó được áp dụng rộng rãi cho khử trùng kiểm soát hơi nước, bay hơi và tẩy rửa.

Microbiological media, diluents, rinses and test items must be labeled in such a manner that the full details of preparation and, where applicable, sterilization or depyrogenation are traceable.

Môi trường vi sinh vật, chất pha loãng, dung dịch rửa và các vật phẩm kiểm tra phải được dán nhãn theo cách mà tất cả các chi tiết về chuẩn bị và, nếu có thể, khử trùng hoặc vô trùng đều có thể truy tìm được.

The results showed that content of Nitrofural in the solution changed during the course of circulating steam sterilization (100℃, 30min) and the storage course.

Kết quả cho thấy hàm lượng Nitrofural trong dung dịch thay đổi trong quá trình khử trùng bằng hơi nước tuần hoàn (100°C, 30 phút) và quá trình lưu trữ.

Ví dụ thực tế

Violence against women includes coerced abortion and forced sterilization.

Bạo lực đối với phụ nữ bao gồm phá thai ép buộc và triệt sản cưỡng bức.

Nguồn: VOA Standard November 2013 Collection

And it's one reason many are considering sterilizations.

Và đó là một lý do khiến nhiều người đang cân nhắc triệt sản.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 Collection

And to our surprise it actually led to sterilization.

Và gây ngạc nhiên, nó thực sự dẫn đến triệt sản.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2023 Collection

Other than sterilization, no method is perfectly dependable as a preservative.

Ngoài triệt sản, không có phương pháp nào hoàn toàn đáng tin cậy như một chất bảo quản.

Nguồn: China Daily Latest Collection

The only alternative they offer is sterilization of the entire human race.

Phương pháp thay thế duy nhất mà họ đưa ra là triệt sản toàn thể loài người.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Quite a lot of complexity comes to the structure because of the steam sterilization.

Rất nhiều sự phức tạp xuất hiện trong cấu trúc do quá trình khử trùng bằng hơi nước.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Brewer was first hired at the Pink House in 2001 as a sterilization technician.

Brewer lần đầu tiên được tuyển dụng vào Pink House vào năm 2001 với vai trò kỹ thuật viên khử trùng.

Nguồn: Time

It's not sterilization yet, he added, but it's heading in that direction.

Nó vẫn chưa phải là triệt sản, anh ta nói thêm, nhưng nó đang đi theo hướng đó.

Nguồn: VOA Special February 2018 Collection

You've got a steam atmosphere and heat on the entire surface of the Earth above sterilization temperatures.

Bạn có một bầu không khí hơi nước và nhiệt trên toàn bộ bề mặt Trái Đất trên nhiệt độ khử trùng.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

When heated to high temperatures required for sterilization, these shed millions of micro-plastics and trillions of even smaller nano-plastics.

Khi được đun nóng đến nhiệt độ cao cần thiết để khử trùng, chúng sẽ thải ra hàng triệu vi nhựa và hàng nghìn tỷ nano nhựa nhỏ hơn.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2020

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay