brewhouse

[Mỹ]/bruːhaʊs/
[Anh]/brooˈhaus/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tòa nhà hoặc nhà máy nơi bia được sản xuất.
Word Forms
số nhiềubrewhouses

Cụm từ & Cách kết hợp

brewhouse tour

tham quan nhà máy bia

visit brewhouse

tham quan nhà máy bia

brewhouse equipment

thiết bị nhà máy bia

local brewhouse

nhà máy bia địa phương

brewhouse beer

bia nhà máy bia

tour the brewhouse

tham quan nhà máy bia

brewhouse history

lịch sử nhà máy bia

modern brewhouse

nhà máy bia hiện đại

brewhouse size

quy mô nhà máy bia

Câu ví dụ

the brewhouse produces a variety of craft beers.

ngôi nhà sản xuất bia thủ công sản xuất nhiều loại bia thủ công.

we visited the local brewhouse for a tour.

chúng tôi đã đến thăm nhà sản xuất bia địa phương để tham quan.

the brewhouse has a cozy taproom for tastings.

ngôi nhà sản xuất bia có một phòng rót ấm cúng để nếm thử.

many brewhouses offer brewing classes to the public.

nhiều nhà sản xuất bia cung cấp các lớp học nấu bia cho công chúng.

he dreams of opening his own brewhouse someday.

anh ấy mơ ước sẽ mở một nhà sản xuất bia của riêng mình vào một ngày nào đó.

the brewhouse is known for its unique flavors.

ngôi nhà sản xuất bia nổi tiếng với những hương vị độc đáo của nó.

they have a seasonal brew at the brewhouse.

họ có một loại bia theo mùa tại nhà sản xuất bia.

the brewhouse hosts events and live music nights.

nhà sản xuất bia tổ chức các sự kiện và đêm nhạc sống.

craft breweries and brewhouses are becoming more popular.

các nhà máy bia thủ công và nhà sản xuất bia ngày càng trở nên phổ biến hơn.

we enjoyed a flight of beers at the brewhouse.

chúng tôi đã tận hưởng một loạt các loại bia tại nhà sản xuất bia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay