bricklaying

[Mỹ]/'brɪk,leɪɪŋ/
[Anh]/'brɪk,leɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đặt gạch, công việc xây gạch.
Word Forms
số nhiềubricklayings

Câu ví dụ

He is skilled in bricklaying.

Anh ấy có tay nghề trong việc xây gạch.

The construction worker learned bricklaying techniques.

Công nhân xây dựng đã học các kỹ thuật xây gạch.

Bricklaying requires precision and patience.

Xây gạch đòi hỏi sự chính xác và kiên nhẫn.

She enjoys the art of bricklaying.

Cô ấy thích thú với nghệ thuật xây gạch.

The bricklaying process involves laying bricks in a specific pattern.

Quy trình xây gạch bao gồm việc đặt gạch theo một mẫu cụ thể.

He started his own bricklaying business.

Anh ấy đã bắt đầu công việc kinh doanh xây gạch của riêng mình.

The bricklaying job required a lot of physical strength.

Công việc xây gạch đòi hỏi rất nhiều sức lực.

She hired a professional bricklaying team for the project.

Cô ấy đã thuê một đội xây gạch chuyên nghiệp cho dự án.

The new apprentice is learning the basics of bricklaying.

Người học việc mới đang học những kiến thức cơ bản về xây gạch.

Bricklaying is an essential skill in construction.

Xây gạch là một kỹ năng cần thiết trong xây dựng.

Ví dụ thực tế

The Hadrian X is our first robotic bricklaying machine.

Hadrian X là máy đặt gạch robot đầu tiên của chúng tôi.

Nguồn: Future World Construction

Carpentry, bricklaying, and blacksmithing were usually done by slaves skilled in simple handicrafts.

Thợ mộc, xây gạch và rèn sắt thường được thực hiện bởi những người nô lệ có kỹ năng về thủ công đơn giản.

Nguồn: American history

I had offered to help him finish some bricklaying but we had done one row (I had handed him the bricks).

Tôi đã đề nghị giúp anh ấy hoàn thành một số công việc xây gạch, nhưng chúng tôi đã làm xong một hàng (tôi đã đưa anh ấy những viên gạch).

Nguồn: After You (Me Before You #2)

Liao Yuan, with his keen eye for detail and unparalleled understanding of bricklaying, proposed a creative solution that would not only rectify the issue but also enhance the building's overall aesthetic.

Liao Yuan, với con mắt tinh tế cho chi tiết và sự hiểu biết vượt trội về xây gạch, đã đề xuất một giải pháp sáng tạo có thể không chỉ khắc phục vấn đề mà còn nâng cao tính thẩm mỹ chung của tòa nhà.

Nguồn: 202317

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay