deconstruction

[Mỹ]/ˌdi:kən'strʌkʃən/
[Anh]/ˌdikənˈstrʌkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình phân tích một văn bản để tiết lộ những mâu thuẫn bên trong của nó và tháo dỡ các cấu trúc truyền thống.
Word Forms
số nhiềudeconstructions

Câu ví dụ

deconstruction is interested in exploring language and revealing self-contradiction and instability.

nghệ thuật giải cấu trúc quan tâm đến việc khám phá ngôn ngữ và tiết lộ sự mâu thuẫn và bất ổn về mặt tự thân.

What is Decentering, Deconstruction, Determinism, Dialectical Materialism, Discipline, Discourse Analysis?

Điều gì là Tháo rời trung tâm, Giải cấu trúc, Chủ nghĩa định mệnh, Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Kỷ luật, Phân tích diễn ngôn?

But slows down then possibly meant senile, or moves towards by other heavenly body receive the self-deconstruction, this then is the universe photostar general evolution history.

Nhưng chậm lại thì có thể có nghĩa là già cả, hoặc di chuyển về phía các thiên thể khác nhận được sự giải cấu trúc của chính nó, đây là lịch sử tiến hóa chung của vũ trụ, ngôi sao quang.

The deconstruction of the old building began last week.

Việc giải cấu trúc tòa nhà cũ bắt đầu vào tuần trước.

Literary deconstruction is a method of analyzing texts.

Giải cấu trúc văn học là một phương pháp phân tích văn bản.

The deconstruction of traditional gender roles is an ongoing process.

Việc giải cấu trúc các vai trò giới tính truyền thống là một quá trình liên tục.

The deconstruction of stereotypes is important for promoting diversity.

Việc giải cấu trúc những định kiến là quan trọng để thúc đẩy sự đa dạng.

Artists often use deconstruction as a way to challenge traditional norms.

Các nghệ sĩ thường sử dụng giải cấu trúc như một cách để thách thức các chuẩn mực truyền thống.

The deconstruction of the argument revealed its flaws.

Việc giải cấu trúc lập luận đã tiết lộ những thiếu sót của nó.

Deconstruction can help us understand the underlying assumptions in a text.

Giải cấu trúc có thể giúp chúng ta hiểu những giả định tiềm ẩn trong một văn bản.

The deconstruction of power structures is necessary for social change.

Việc giải cấu trúc các cấu trúc quyền lực là cần thiết cho sự thay đổi xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay