brilliancies

[Mỹ]/[brɪˈlɪənsiːz]/
[Anh]/[ˈbrɪlɪənsiːz]/

Dịch

n. các ví dụ về kỹ năng hoặc thành công lớn; những màn trình diễn nổi bật về tài năng hoặc năng lực; đặc tính lấp lánh hoặc lấp lánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

showed brilliancies

đã thể hiện những điểm sáng

achieved brilliancies

đạt được những điểm sáng

peak brilliancies

đỉnh cao của những điểm sáng

displaying brilliancies

trình bày những điểm sáng

unveiling brilliancies

phơi bày những điểm sáng

recognizing brilliancies

nhận ra những điểm sáng

celebrating brilliancies

chào mừng những điểm sáng

future brilliancies

những điểm sáng trong tương lai

countless brilliancies

vô số điểm sáng

highlighting brilliancies

nổi bật những điểm sáng

Câu ví dụ

the concert showcased the orchestra's brilliant brilliancies.

Trận hòa nhạc đã phô diễn những điểm sáng xuất sắc của dàn nhạc.

her career was marked by moments of stunning brilliancies.

Sự nghiệp của cô được đánh dấu bởi những khoảnh khắc rực rỡ đầy ấn tượng.

the scientist's research revealed unexpected brilliancies in the data.

Nghiên cứu của nhà khoa học đã bộc lộ những điểm sáng bất ngờ trong dữ liệu.

the young pianist displayed remarkable brilliancies on the stage.

Nhạc sĩ trẻ đã thể hiện những điểm sáng đáng kinh ngạc trên sân khấu.

the team's strategic brilliancies led to their victory.

Chiến lược tinh tế của đội đã dẫn đến chiến thắng của họ.

the novel is full of narrative brilliancies and clever twists.

Truyện ngắn đầy ắp những điểm sáng trong diễn ngôn và những bước ngoặt khéo léo.

the architect incorporated many design brilliancies into the building.

Kiến trúc sư đã đưa vào nhiều điểm sáng trong thiết kế vào công trình.

the debate highlighted the candidate's intellectual brilliancies.

Trận tranh luận đã làm nổi bật những điểm sáng trí tuệ của ứng cử viên.

the film's visual brilliancies captivated the audience.

Điểm sáng thị giác của bộ phim đã thu hút khán giả.

the dancer's performance was a display of athletic and artistic brilliancies.

Biểu diễn của vũ công là sự trình diễn những điểm sáng thể chất và nghệ thuật.

the composer's later works contained fewer of the earlier brilliancies.

Tác phẩm sau này của nhạc sĩ chứa ít điểm sáng hơn trước đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay