brimstone

[Mỹ]/'brɪmst(ə)n/
[Anh]/'brɪm'ston/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lưu huỳnh; khí lưu huỳnh được thải ra trong một vụ phun trào núi lửa.
Word Forms
số nhiềubrimstones

Cụm từ & Cách kết hợp

fire and brimstone

lửa và lưu huỳnh

Câu ví dụ

his father was preaching fire and brimstone sermons.

cha của anh ấy đang rao giảng những bài thuyết giáo về lửa và lưu huỳnh.

The air was heavy with the smell of brimstone.

Không khí nặng nề với mùi lưu huỳnh.

The volcano erupted, spewing brimstone and ash into the sky.

Nú phun trào, phun lưu huỳnh và tro bụi vào bầu trời.

The ancient texts described a place of fire and brimstone.

Các văn bản cổ mô tả một nơi có lửa và lưu huỳnh.

The brimstone cliffs towered over the ocean.

Những vách đá lưu huỳnh sừng sững trên đại dương.

The demon's eyes glowed with brimstone light.

Đôi mắt của con quỷ phát sáng với ánh sáng lưu huỳnh.

The old church was said to be cursed with brimstone.

Nhà thờ cổ được cho là bị nguyền rủa bằng lưu huỳnh.

The potion required a pinch of brimstone for its potency.

Phước dược cần một chút lưu huỳnh để tăng cường hiệu lực.

The brimstone mine was a dangerous place to work.

Mỏ lưu huỳnh là một nơi nguy hiểm để làm việc.

Legends spoke of a sword forged in brimstone and flame.

Các câu chuyện kể về một thanh kiếm được rèn từ lưu huỳnh và ngọn lửa.

The alchemist mixed brimstone with other ingredients for his experiments.

Nhà giả kim trộn lưu huỳnh với các thành phần khác để thực hiện các thí nghiệm của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay