brinkmanship

[Mỹ]/'brɪŋkmənʃɪp/
[Anh]/'brɪŋkmən'ʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áp dụng một chiến lược mạo hiểm hoặc quyết liệt bên bờ xung đột
Word Forms
số nhiềubrinkmanships

Câu ví dụ

The two countries engaged in brinkmanship over the disputed territory.

Hai quốc gia đã tham gia vào cuộc chơi trí tuệ căng thẳng với nhau về vùng lãnh thổ tranh chấp.

The political leaders were playing a dangerous game of brinkmanship.

Các nhà lãnh đạo chính trị đang chơi một trò chơi nguy hiểm là trí tuệ căng thẳng.

The company's brinkmanship tactics in negotiations often backfired.

Chiến thuật trí tuệ căng thẳng của công ty trong đàm phán thường xuyên phản tác dụng.

The brinkmanship between the two rival gangs led to a violent confrontation.

Trí tuệ căng thẳng giữa hai băng đảng đối thủ đã dẫn đến một cuộc đối đầu bạo lực.

The CEO's brinkmanship approach to business decisions created tension among the board members.

Cách tiếp cận trí tuệ căng thẳng của CEO đối với các quyết định kinh doanh đã tạo ra sự căng thẳng giữa các thành viên hội đồng quản trị.

The brinkmanship of the two superpowers raised concerns about a potential conflict.

Trí tuệ căng thẳng của hai siêu cường đã làm dấy lên những lo ngại về khả năng xảy ra xung đột.

The military leaders used brinkmanship to intimidate their opponents.

Các nhà lãnh đạo quân sự đã sử dụng trí tuệ căng thẳng để đe dọa đối thủ của họ.

The brinkmanship strategy failed to achieve the desired outcome.

Chiến lược trí tuệ căng thẳng đã không đạt được kết quả mong muốn.

Diplomats engaged in brinkmanship during the tense negotiations.

Các nhà ngoại giao đã tham gia vào cuộc chơi trí tuệ căng thẳng trong quá trình đàm phán căng thẳng.

The brinkmanship of the two nations escalated the conflict to a dangerous level.

Trí tuệ căng thẳng của hai quốc gia đã đẩy xung đột lên mức nguy hiểm.

Ví dụ thực tế

It may be British brinkmanship, as talks over a trade deal continue.

Nó có thể là hành động gây sức ép của Anh, khi các cuộc đàm phán về một thỏa thuận thương mại tiếp tục.

Nguồn: The Economist (Summary)

The temptation to fire up voters using heated brinkmanship with Pakistan will be huge.

Sự cám dỗ để kích động người dân bằng hành động gây sức ép với Pakistan sẽ là rất lớn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Five years ago, you had nuclear brinkmanship between then-President Trump and Kim Jong Un.

Năm năm trước, bạn đã có hành động gây sức ép hạt nhân giữa Tổng thống Trump và Kim Jong Un.

Nguồn: NPR News October 2022 Compilation

The fight over the Medicaid expansion involved hair-raising brinkmanship.

Cuộc chiến tranh giành mở rộng Medicaid liên quan đến hành động gây sức ép đầy kịch tính.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

December may bring another round of brinkmanship.

Tháng mười hai có thể mang đến một vòng mới của hành động gây sức ép.

Nguồn: The Economist (Summary)

Far more likely is serial brinkmanship punctuated by short-term cuts—both of which bode ill for growth.

Khả năng cao hơn là hành động gây sức ép liên tiếp kèm theo các đợt cắt giảm ngắn hạn - cả hai đều báo hiệu những điều không tốt cho sự tăng trưởng.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The United States, the Soviet Union, and their respective allies practiced brinkmanship during the Cold War.

Hoa Kỳ, Liên Xô và các đồng minh của họ đã thực hành hành động gây sức ép trong Chiến tranh Lạnh.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

Disarmament experts warn that this is just one of the risks in a new era of brinkmanship.

Các chuyên gia giải trừ quân bị cảnh báo rằng đây chỉ là một trong những rủi ro trong một kỷ nguyên mới của hành động gây sức ép.

Nguồn: Time

And public taunting, and saber-rattling and domestic politics are all contributing to an atmosphere of volatility and brinkmanship.

Và chế nhạo công khai, khoe khoang và chính trị trong nước đều góp phần tạo ra một bầu không khí biến động và hành động gây sức ép.

Nguồn: New York Times

We believe this is brinkmanship through absence.

Chúng tôi tin rằng đây là hành động gây sức ép thông qua sự vắng mặt.

Nguồn: The Good Wife Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay